Xông đất Tết Đinh Mùi

Tuổi xông đất 2027 cho gia chủ 1979 (Kỷ Mùi)

Gia chủ sinh năm 1979 (Kỷ Mùi, mệnh Thiên Thượng Hỏa) đón Tết 2027 Đinh Mùi. Tuổi hợp xông đất nhất: 2011 Tân Mão, 2007 Đinh Hợi, 2002 Nhâm Ngọ, 1999 Kỷ Mão, 1995 Ất Hợi.

Tuổi hợp xông đất Tết 2027 cho gia chủ 1979

  • 2011 Tân Mão – hợp cả năm MùiĐịa chi tam hợp (Mùi – Mão); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Thiên Thượng Hỏa – Tùng Bách Mộc)
  • 2007 Đinh Hợi – hợp cả năm MùiĐịa chi tam hợp (Mùi – Hợi); Mệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Thiên Thượng Hỏa – Ốc Thượng Thổ)
  • 2002 Nhâm Ngọ – hợp cả năm MùiĐịa chi lục hợp (Mùi – Ngọ); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Thiên Thượng Hỏa – Dương Liễu Mộc)
  • 1999 Kỷ Mão – hợp cả năm MùiĐịa chi tam hợp (Mùi – Mão); Mệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Thiên Thượng Hỏa – Thành Đầu Thổ)
  • 1995 Ất Hợi – hợp cả năm MùiĐịa chi tam hợp (Mùi – Hợi); Mệnh cùng hành Hỏa (bình hòa: Thiên Thượng Hỏa – Sơn Đầu Hỏa)
  • 1990 Canh Ngọ – hợp cả năm MùiĐịa chi lục hợp (Mùi – Ngọ); Mệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Thiên Thượng Hỏa – Lộ Bàng Thổ)
  • 1987 Đinh Mão – hợp cả năm MùiĐịa chi tam hợp (Mùi – Mão); Mệnh cùng hành Hỏa (bình hòa: Thiên Thượng Hỏa – Lư Trung Hỏa)
  • 1978 Mậu Ngọ – hợp cả năm MùiĐịa chi lục hợp (Mùi – Ngọ); Mệnh cùng hành Hỏa (bình hòa: Thiên Thượng Hỏa – Thiên Thượng Hỏa)
  • 2003 Quý MùiCùng tuổi Mùi (địa chi bình hòa); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Thiên Thượng Hỏa – Dương Liễu Mộc)
  • 1991 Tân MùiCùng tuổi Mùi (địa chi bình hòa); Mệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Thiên Thượng Hỏa – Lộ Bàng Thổ)
  • 1979 Kỷ MùiCùng tuổi Mùi (địa chi bình hòa); Mệnh cùng hành Hỏa (bình hòa: Thiên Thượng Hỏa – Thiên Thượng Hỏa)
  • 2010 Canh DầnMệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Thiên Thượng Hỏa – Tùng Bách Mộc)
  • 1998 Mậu DầnMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Thiên Thượng Hỏa – Thành Đầu Thổ)
  • 1989 Kỷ TỵMệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Thiên Thượng Hỏa – Đại Lâm Mộc)
  • 1986 Bính DầnMệnh cùng hành Hỏa (bình hòa: Thiên Thượng Hỏa – Lư Trung Hỏa)
  • 1981 Tân DậuMệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Thiên Thượng Hỏa – Thạch Lựu Mộc)
  • 1980 Canh ThânMệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Thiên Thượng Hỏa – Thạch Lựu Mộc)
  • 1977 Đinh TỵMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Thiên Thượng Hỏa – Sa Trung Thổ)
  • 1969 Kỷ DậuMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Thiên Thượng Hỏa – Đại Trạch Thổ)
  • 1968 Mậu ThânMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Thiên Thượng Hỏa – Đại Trạch Thổ)

Tuổi nên tránh xông đất

Xung với năm Đinh Mùi

1973 Quý Sửu 1985 Ất Sửu 1997 Đinh Sửu 2009 Kỷ Sửu

Địa chi xung, hại, hình với gia chủ

1970 Canh Tuất 1972 Nhâm Tý 1976 Bính Thìn 1982 Nhâm Tuất 1984 Giáp Tý 1988 Mậu Thìn 1994 Giáp Tuất 1996 Bính Tý 2000 Canh Thìn 2006 Bính Tuất 2008 Mậu Tý 2012 Nhâm Thìn

Mệnh tương khắc với gia chủ

1971 Tân Hợi 1974 Giáp Dần 1975 Ất Mão 1983 Quý Hợi 1992 Nhâm Thân 1993 Quý Dậu 2001 Tân Tỵ 2004 Giáp Thân 2005 Ất Dậu

Các tuổi không nằm trong danh sách hợp hay nên tránh là bình thường.

Cách chọn

Người xông đất được chọn khi tuổi của họ so với gia chủ chỉ có điểm hợp, không có điểm kỵ (địa chi tam hợp, lục hợp; không lục xung, tứ hành xung, lục hại, tương hình; thiên can không xung; ngũ hành nạp âm tương sinh hoặc bình hòa), đồng thời không lục xung với địa chi của năm mới. Tuổi tam hợp hoặc lục hợp với năm được ưu tiên ("hợp năm"). Ngoài tuổi, dân gian còn chọn người vui vẻ, khỏe mạnh, gia đình êm ấm, không có tang. Đây là quan niệm dân gian, để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›