Xông đất Tết Bính Ngọ

Tuổi xông đất 2026 cho gia chủ 2006 (Bính Tuất)

Gia chủ sinh năm 2006 (Bính Tuất, mệnh Ốc Thượng Thổ) đón Tết 2026 Bính Ngọ. Tuổi hợp xông đất nhất: 2006 Bính Tuất, 1998 Mậu Dần, 1994 Giáp Tuất, 1986 Bính Dần, 1970 Canh Tuất.

Tuổi hợp xông đất Tết 2026 cho gia chủ 2006

  • 2006 Bính Tuất – hợp cả năm NgọCùng tuổi Tuất (địa chi bình hòa); Mệnh cùng hành Thổ (bình hòa: Ốc Thượng Thổ – Ốc Thượng Thổ)
  • 1998 Mậu Dần – hợp cả năm NgọĐịa chi tam hợp (Tuất – Dần); Mệnh cùng hành Thổ (bình hòa: Ốc Thượng Thổ – Thành Đầu Thổ)
  • 1994 Giáp Tuất – hợp cả năm NgọCùng tuổi Tuất (địa chi bình hòa); Mệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Ốc Thượng Thổ – Sơn Đầu Hỏa)
  • 1986 Bính Dần – hợp cả năm NgọĐịa chi tam hợp (Tuất – Dần); Mệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Ốc Thượng Thổ – Lư Trung Hỏa)
  • 1970 Canh Tuất – hợp cả năm NgọCùng tuổi Tuất (địa chi bình hòa); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Ốc Thượng Thổ – Thoa Xuyến Kim)
  • 2001 Tân TỵThiên can hợp (Bính – Tân); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Ốc Thượng Thổ – Bạch Lạp Kim)
  • 1999 Kỷ MãoĐịa chi lục hợp (Tuất – Mão); Mệnh cùng hành Thổ (bình hòa: Ốc Thượng Thổ – Thành Đầu Thổ)
  • 1990 Canh NgọĐịa chi tam hợp (Tuất – Ngọ); Mệnh cùng hành Thổ (bình hòa: Ốc Thượng Thổ – Lộ Bàng Thổ)
  • 1987 Đinh MãoĐịa chi lục hợp (Tuất – Mão); Mệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Ốc Thượng Thổ – Lư Trung Hỏa)
  • 1978 Mậu NgọĐịa chi tam hợp (Tuất – Ngọ); Mệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Ốc Thượng Thổ – Thiên Thượng Hỏa)
  • 1971 Tân HợiThiên can hợp (Bính – Tân); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Ốc Thượng Thổ – Thoa Xuyến Kim)
  • 2007 Đinh HợiMệnh cùng hành Thổ (bình hòa: Ốc Thượng Thổ – Ốc Thượng Thổ)
  • 1995 Ất HợiMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Ốc Thượng Thổ – Sơn Đầu Hỏa)
  • 1977 Đinh TỵMệnh cùng hành Thổ (bình hòa: Ốc Thượng Thổ – Sa Trung Thổ)
  • 1968 Mậu ThânMệnh cùng hành Thổ (bình hòa: Ốc Thượng Thổ – Đại Trạch Thổ)

Tuổi nên tránh xông đất

Xung với năm Bính Ngọ

1972 Nhâm Tý 1984 Giáp Tý 1996 Bính Tý 2008 Mậu Tý

Địa chi xung, hại, hình với gia chủ

1967 Đinh Mùi 1969 Kỷ Dậu 1973 Quý Sửu 1976 Bính Thìn 1979 Kỷ Mùi 1981 Tân Dậu 1985 Ất Sửu 1988 Mậu Thìn 1991 Tân Mùi 1993 Quý Dậu 1997 Đinh Sửu 2000 Canh Thìn 2003 Quý Mùi 2005 Ất Dậu 2009 Kỷ Sửu

Thiên can xung với gia chủ

1982 Nhâm Tuất 1992 Nhâm Thân 2002 Nhâm Ngọ

Mệnh tương khắc với gia chủ

1974 Giáp Dần 1975 Ất Mão 1980 Canh Thân 1983 Quý Hợi 1989 Kỷ Tỵ 2004 Giáp Thân 2010 Canh Dần 2011 Tân Mão

Các tuổi không nằm trong danh sách hợp hay nên tránh là bình thường.

Cách chọn

Người xông đất được chọn khi tuổi của họ so với gia chủ chỉ có điểm hợp, không có điểm kỵ (địa chi tam hợp, lục hợp; không lục xung, tứ hành xung, lục hại, tương hình; thiên can không xung; ngũ hành nạp âm tương sinh hoặc bình hòa), đồng thời không lục xung với địa chi của năm mới. Tuổi tam hợp hoặc lục hợp với năm được ưu tiên ("hợp năm"). Ngoài tuổi, dân gian còn chọn người vui vẻ, khỏe mạnh, gia đình êm ấm, không có tang. Đây là quan niệm dân gian, để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›