Xông đất Tết Bính Ngọ

Tuổi xông đất 2026 cho gia chủ 1975 (Ất Mão)

Gia chủ sinh năm 1975 (Ất Mão, mệnh Đại Khê Thủy) đón Tết 2026 Bính Ngọ. Tuổi hợp xông đất nhất: 1970 Canh Tuất, 2010 Canh Dần, 2003 Quý Mùi, 1982 Nhâm Tuất, 1967 Đinh Mùi.

Tuổi hợp xông đất Tết 2026 cho gia chủ 1975

  • 1970 Canh Tuất – hợp cả năm NgọĐịa chi lục hợp (Mão – Tuất); Thiên can hợp (Ất – Canh); Mệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Đại Khê Thủy – Thoa Xuyến Kim)
  • 2010 Canh Dần – hợp cả năm NgọThiên can hợp (Ất – Canh); Mệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Đại Khê Thủy – Tùng Bách Mộc)
  • 2003 Quý Mùi – hợp cả năm NgọĐịa chi tam hợp (Mão – Mùi); Mệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Đại Khê Thủy – Dương Liễu Mộc)
  • 1982 Nhâm Tuất – hợp cả năm NgọĐịa chi lục hợp (Mão – Tuất); Mệnh cùng hành Thủy (bình hòa: Đại Khê Thủy – Đại Hải Thủy)
  • 1967 Đinh Mùi – hợp cả năm NgọĐịa chi tam hợp (Mão – Mùi); Mệnh cùng hành Thủy (bình hòa: Đại Khê Thủy – Thiên Hà Thủy)
  • 1974 Giáp Dần – hợp cả năm NgọMệnh cùng hành Thủy (bình hòa: Đại Khê Thủy – Đại Khê Thủy)
  • 1983 Quý HợiĐịa chi tam hợp (Mão – Hợi); Mệnh cùng hành Thủy (bình hòa: Đại Khê Thủy – Đại Hải Thủy)
  • 1980 Canh ThânThiên can hợp (Ất – Canh); Mệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Đại Khê Thủy – Thạch Lựu Mộc)
  • 1975 Ất MãoCùng tuổi Mão (địa chi bình hòa); Mệnh cùng hành Thủy (bình hòa: Đại Khê Thủy – Đại Khê Thủy)
  • 2004 Giáp ThânMệnh cùng hành Thủy (bình hòa: Đại Khê Thủy – Tuyền Trung Thủy)
  • 1997 Đinh SửuMệnh cùng hành Thủy (bình hòa: Đại Khê Thủy – Giản Hạ Thủy)
  • 1992 Nhâm ThânMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Đại Khê Thủy – Kiếm Phong Kim)
  • 1989 Kỷ TỵMệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Đại Khê Thủy – Đại Lâm Mộc)
  • 1985 Ất SửuMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Đại Khê Thủy – Hải Trung Kim)
  • 1973 Quý SửuMệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Đại Khê Thủy – Tang Đố Mộc)

Tuổi nên tránh xông đất

Xung với năm Bính Ngọ

1972 Nhâm Tý 1984 Giáp Tý 1996 Bính Tý 2008 Mậu Tý

Địa chi xung, hại, hình với gia chủ

1969 Kỷ Dậu 1976 Bính Thìn 1978 Mậu Ngọ 1981 Tân Dậu 1988 Mậu Thìn 1990 Canh Ngọ 1993 Quý Dậu 2000 Canh Thìn 2002 Nhâm Ngọ 2005 Ất Dậu

Thiên can xung với gia chủ

1971 Tân Hợi 1991 Tân Mùi 2001 Tân Tỵ 2011 Tân Mão

Mệnh tương khắc với gia chủ

1968 Mậu Thân 1977 Đinh Tỵ 1979 Kỷ Mùi 1986 Bính Dần 1987 Đinh Mão 1994 Giáp Tuất 1995 Ất Hợi 1998 Mậu Dần 1999 Kỷ Mão 2006 Bính Tuất 2007 Đinh Hợi 2009 Kỷ Sửu

Các tuổi không nằm trong danh sách hợp hay nên tránh là bình thường.

Cách chọn

Người xông đất được chọn khi tuổi của họ so với gia chủ chỉ có điểm hợp, không có điểm kỵ (địa chi tam hợp, lục hợp; không lục xung, tứ hành xung, lục hại, tương hình; thiên can không xung; ngũ hành nạp âm tương sinh hoặc bình hòa), đồng thời không lục xung với địa chi của năm mới. Tuổi tam hợp hoặc lục hợp với năm được ưu tiên ("hợp năm"). Ngoài tuổi, dân gian còn chọn người vui vẻ, khỏe mạnh, gia đình êm ấm, không có tang. Đây là quan niệm dân gian, để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›