Xông đất Tết Bính Ngọ

Tuổi xông đất 2026 cho gia chủ 1968 (Mậu Thân)

Gia chủ sinh năm 1968 (Mậu Thân, mệnh Đại Trạch Thổ) đón Tết 2026 Bính Ngọ. Tuổi hợp xông đất nhất: 2006 Bính Tuất, 1994 Giáp Tuất, 1991 Tân Mùi, 1979 Kỷ Mùi, 1970 Canh Tuất.

Tuổi hợp xông đất Tết 2026 cho gia chủ 1968

  • 2006 Bính Tuất – hợp cả năm NgọMệnh cùng hành Thổ (bình hòa: Đại Trạch Thổ – Ốc Thượng Thổ)
  • 1994 Giáp Tuất – hợp cả năm NgọMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Đại Trạch Thổ – Sơn Đầu Hỏa)
  • 1991 Tân Mùi – hợp cả năm NgọMệnh cùng hành Thổ (bình hòa: Đại Trạch Thổ – Lộ Bàng Thổ)
  • 1979 Kỷ Mùi – hợp cả năm NgọMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Đại Trạch Thổ – Thiên Thượng Hỏa)
  • 1970 Canh Tuất – hợp cả năm NgọMệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Đại Trạch Thổ – Thoa Xuyến Kim)
  • 2000 Canh ThìnĐịa chi tam hợp (Thân – Thìn); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Đại Trạch Thổ – Bạch Lạp Kim)
  • 1993 Quý DậuThiên can hợp (Mậu – Quý); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Đại Trạch Thổ – Kiếm Phong Kim)
  • 1992 Nhâm ThânCùng tuổi Thân (địa chi bình hòa); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Đại Trạch Thổ – Kiếm Phong Kim)
  • 1976 Bính ThìnĐịa chi tam hợp (Thân – Thìn); Mệnh cùng hành Thổ (bình hòa: Đại Trạch Thổ – Sa Trung Thổ)
  • 1968 Mậu ThânCùng tuổi Thân (địa chi bình hòa); Mệnh cùng hành Thổ (bình hòa: Đại Trạch Thổ – Đại Trạch Thổ)
  • 2009 Kỷ SửuMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Đại Trạch Thổ – Tích Lịch Hỏa)
  • 1999 Kỷ MãoMệnh cùng hành Thổ (bình hòa: Đại Trạch Thổ – Thành Đầu Thổ)
  • 1990 Canh NgọMệnh cùng hành Thổ (bình hòa: Đại Trạch Thổ – Lộ Bàng Thổ)
  • 1987 Đinh MãoMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Đại Trạch Thổ – Lư Trung Hỏa)
  • 1985 Ất SửuMệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Đại Trạch Thổ – Hải Trung Kim)
  • 1978 Mậu NgọMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Đại Trạch Thổ – Thiên Thượng Hỏa)
  • 1969 Kỷ DậuMệnh cùng hành Thổ (bình hòa: Đại Trạch Thổ – Đại Trạch Thổ)

Tuổi nên tránh xông đất

Xung với năm Bính Ngọ

1972 Nhâm Tý 1984 Giáp Tý 1996 Bính Tý 2008 Mậu Tý

Địa chi xung, hại, hình với gia chủ

1971 Tân Hợi 1974 Giáp Dần 1977 Đinh Tỵ 1983 Quý Hợi 1986 Bính Dần 1989 Kỷ Tỵ 1995 Ất Hợi 1998 Mậu Dần 2001 Tân Tỵ 2007 Đinh Hợi 2010 Canh Dần

Mệnh tương khắc với gia chủ

1967 Đinh Mùi 1973 Quý Sửu 1975 Ất Mão 1980 Canh Thân 1981 Tân Dậu 1982 Nhâm Tuất 1988 Mậu Thìn 1997 Đinh Sửu 2002 Nhâm Ngọ 2003 Quý Mùi 2004 Giáp Thân 2005 Ất Dậu 2011 Tân Mão

Các tuổi không nằm trong danh sách hợp hay nên tránh là bình thường.

Cách chọn

Người xông đất được chọn khi tuổi của họ so với gia chủ chỉ có điểm hợp, không có điểm kỵ (địa chi tam hợp, lục hợp; không lục xung, tứ hành xung, lục hại, tương hình; thiên can không xung; ngũ hành nạp âm tương sinh hoặc bình hòa), đồng thời không lục xung với địa chi của năm mới. Tuổi tam hợp hoặc lục hợp với năm được ưu tiên ("hợp năm"). Ngoài tuổi, dân gian còn chọn người vui vẻ, khỏe mạnh, gia đình êm ấm, không có tang. Đây là quan niệm dân gian, để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›