Xem tuổi · năm Mậu Thân

Năm 2028 tuổi nào làm nhà đẹp?

Năm 2028 Mậu Thân (từ Tết 26/1/2028), trong các gia chủ tuổi mụ 20–75 có 11 tuổi không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc xấu và Tam tai.

Tuổi làm nhà đẹp năm 2028

2009 Kỷ Sửu 2007 Đinh Hợi 2004 Giáp Thân 1995 Ất Hợi 1989 Kỷ Tỵ 1980 Canh Thân 1977 Đinh Tỵ 1971 Tân Hợi 1968 Mậu Thân 1961 Tân Sửu 1959 Kỷ Hợi

Tuổi nào phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam tai năm 2028?

Năm sinhTuổi mụKim LâuHoang ỐcTam tai
2009 Kỷ Sửu20–Nhì Nghi–
2008 Mậu Tý21PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2007 Đinh Hợi22–Tứ Tấn Tài–
2006 Bính Tuất23–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2005 Ất Dậu24PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2004 Giáp Thân25–Nhất Cát–
2003 Quý Mùi26PhạmNhì Nghi–
2002 Nhâm Ngọ27–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2001 Tân Tỵ28PhạmTứ Tấn Tài–
2000 Canh Thìn29–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1999 Kỷ Mão30PhạmTam Địa Sát (xấu)–
1998 Mậu Dần31–Tứ Tấn TàiPhạm
1997 Đinh Sửu32–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1996 Bính Tý33PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
1995 Ất Hợi34–Nhất Cát–
1994 Giáp Tuất35PhạmNhì NghiPhạm
1993 Quý Dậu36–Tam Địa Sát (xấu)–
1992 Nhâm Thân37PhạmTứ Tấn Tài–
1991 Tân Mùi38–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1990 Canh Ngọ39PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
1989 Kỷ Tỵ40–Tứ Tấn Tài–
1988 Mậu Thìn41–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1987 Đinh Mão42PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
1986 Bính Dần43–Nhất CátPhạm
1985 Ất Sửu44PhạmNhì Nghi–
1984 Giáp Tý45–Tam Địa Sát (xấu)–
1983 Quý Hợi46PhạmTứ Tấn Tài–
1982 Nhâm Tuất47–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
1981 Tân Dậu48PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
1980 Canh Thân49–Nhất Cát–
1979 Kỷ Mùi50–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1978 Mậu Ngọ51PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
1977 Đinh Tỵ52–Nhất Cát–
1976 Bính Thìn53PhạmNhì Nghi–
1975 Ất Mão54–Tam Địa Sát (xấu)–
1974 Giáp Dần55PhạmTứ Tấn TàiPhạm
1973 Quý Sửu56–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1972 Nhâm Tý57PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
1971 Tân Hợi58–Nhất Cát–
1970 Canh Tuất59–Nhì NghiPhạm
1969 Kỷ Dậu60PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
1968 Mậu Thân61–Nhất Cát–
1967 Đinh Mùi62PhạmNhì Nghi–
1966 Bính Ngọ63–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
1965 Ất Tỵ64PhạmTứ Tấn Tài–
1964 Giáp Thìn65–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1963 Quý Mão66PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
1962 Nhâm Dần67–Nhất CátPhạm
1961 Tân Sửu68–Nhì Nghi–
1960 Canh Tý69PhạmTam Địa Sát (xấu)–
1959 Kỷ Hợi70–Nhất Cát–
1958 Mậu Tuất71PhạmNhì NghiPhạm
1957 Đinh Dậu72–Tam Địa Sát (xấu)–
1956 Bính Thân73PhạmTứ Tấn Tài–
1955 Ất Mùi74–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1954 Giáp Ngọ75PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm

Cách tính

Tuổi mụ = năm âm lịch làm nhà − năm sinh âm lịch + 1. Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Hoang Ốc: đếm tuổi qua 6 cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc; ba cung Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc là xấu. Tam tai: mỗi nhóm tam hợp gặp ba năm liên tiếp (Thân Tý Thìn gặp Dần Mão Thìn, Dần Ngọ Tuất gặp Thân Dậu Tuất, Hợi Mão Mùi gặp Tỵ Ngọ Mùi, Tỵ Dậu Sửu gặp Hợi Tý Sửu).

Đây là quan niệm dân gian, để tham khảo. Chọn ngày động thổ cụ thể ở xem ngày theo tuổi.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›