Xem tuổi · năm Mậu Dần

Năm 1998 tuổi nào làm nhà đẹp?

Năm 1998 Mậu Dần (từ Tết 28/1/1998), trong các gia chủ tuổi mụ 20–75 có 11 tuổi không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc xấu và Tam tai.

Tuổi làm nhà đẹp năm 1998

1979 Kỷ Mùi 1977 Đinh Tỵ 1974 Giáp Dần 1965 Ất Tỵ 1959 Kỷ Hợi 1950 Canh Dần 1947 Đinh Hợi 1941 Tân Tỵ 1938 Mậu Dần 1931 Tân Mùi 1929 Kỷ Tỵ

Tuổi nào phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam tai năm 1998?

Năm sinhTuổi mụKim LâuHoang ỐcTam tai
1979 Kỷ Mùi20–Nhì Nghi–
1978 Mậu Ngọ21PhạmTam Địa Sát (xấu)–
1977 Đinh Tỵ22–Tứ Tấn Tài–
1976 Bính Thìn23–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
1975 Ất Mão24PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
1974 Giáp Dần25–Nhất Cát–
1973 Quý Sửu26PhạmNhì Nghi–
1972 Nhâm Tý27–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
1971 Tân Hợi28PhạmTứ Tấn Tài–
1970 Canh Tuất29–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1969 Kỷ Dậu30PhạmTam Địa Sát (xấu)–
1968 Mậu Thân31–Tứ Tấn TàiPhạm
1967 Đinh Mùi32–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1966 Bính Ngọ33PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
1965 Ất Tỵ34–Nhất Cát–
1964 Giáp Thìn35PhạmNhì NghiPhạm
1963 Quý Mão36–Tam Địa Sát (xấu)–
1962 Nhâm Dần37PhạmTứ Tấn Tài–
1961 Tân Sửu38–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1960 Canh Tý39PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
1959 Kỷ Hợi40–Tứ Tấn Tài–
1958 Mậu Tuất41–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1957 Đinh Dậu42PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
1956 Bính Thân43–Nhất CátPhạm
1955 Ất Mùi44PhạmNhì Nghi–
1954 Giáp Ngọ45–Tam Địa Sát (xấu)–
1953 Quý Tỵ46PhạmTứ Tấn Tài–
1952 Nhâm Thìn47–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
1951 Tân Mão48PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
1950 Canh Dần49–Nhất Cát–
1949 Kỷ Sửu50–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1948 Mậu Tý51PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
1947 Đinh Hợi52–Nhất Cát–
1946 Bính Tuất53PhạmNhì Nghi–
1945 Ất Dậu54–Tam Địa Sát (xấu)–
1944 Giáp Thân55PhạmTứ Tấn TàiPhạm
1943 Quý Mùi56–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1942 Nhâm Ngọ57PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
1941 Tân Tỵ58–Nhất Cát–
1940 Canh Thìn59–Nhì NghiPhạm
1939 Kỷ Mão60PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
1938 Mậu Dần61–Nhất Cát–
1937 Đinh Sửu62PhạmNhì Nghi–
1936 Bính Tý63–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
1935 Ất Hợi64PhạmTứ Tấn Tài–
1934 Giáp Tuất65–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1933 Quý Dậu66PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
1932 Nhâm Thân67–Nhất CátPhạm
1931 Tân Mùi68–Nhì Nghi–
1930 Canh Ngọ69PhạmTam Địa Sát (xấu)–
1929 Kỷ Tỵ70–Nhất Cát–
1928 Mậu Thìn71PhạmNhì NghiPhạm
1927 Đinh Mão72–Tam Địa Sát (xấu)–
1926 Bính Dần73PhạmTứ Tấn Tài–
1925 Ất Sửu74–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1924 Giáp Tý75PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm

Cách tính

Tuổi mụ = năm âm lịch làm nhà − năm sinh âm lịch + 1. Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Hoang Ốc: đếm tuổi qua 6 cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc; ba cung Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc là xấu. Tam tai: mỗi nhóm tam hợp gặp ba năm liên tiếp (Thân Tý Thìn gặp Dần Mão Thìn, Dần Ngọ Tuất gặp Thân Dậu Tuất, Hợi Mão Mùi gặp Tỵ Ngọ Mùi, Tỵ Dậu Sửu gặp Hợi Tý Sửu).

Đây là quan niệm dân gian, để tham khảo. Chọn ngày động thổ cụ thể ở xem ngày theo tuổi.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›