Xem tuổi · năm Quý Tỵ
Năm 1953 Quý Tỵ (từ Tết 14/2/1953), trong các gia chủ tuổi mụ 20–75 có 7 tuổi không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc xấu và Tam tai.
1934 Giáp Tuất 1932 Nhâm Thân 1929 Kỷ Tỵ 1920 Canh Thân 1914 Giáp Dần 1905 Ất Tỵ 1902 Nhâm Dần
| Năm sinh | Tuổi mụ | Kim Lâu | Hoang Ốc | Tam tai |
|---|---|---|---|---|
| 1934 Giáp Tuất | 20 | – | Nhì Nghi | – |
| 1933 Quý Dậu | 21 | Phạm | Tam Địa Sát (xấu) | – |
| 1932 Nhâm Thân | 22 | – | Tứ Tấn Tài | – |
| 1931 Tân Mùi | 23 | – | Ngũ Thọ Tử (xấu) | Phạm |
| 1930 Canh Ngọ | 24 | Phạm | Lục Hoang Ốc (xấu) | – |
| 1929 Kỷ Tỵ | 25 | – | Nhất Cát | – |
| 1928 Mậu Thìn | 26 | Phạm | Nhì Nghi | – |
| 1927 Đinh Mão | 27 | – | Tam Địa Sát (xấu) | Phạm |
| 1926 Bính Dần | 28 | Phạm | Tứ Tấn Tài | – |
| 1925 Ất Sửu | 29 | – | Ngũ Thọ Tử (xấu) | – |
| 1924 Giáp Tý | 30 | Phạm | Tam Địa Sát (xấu) | – |
| 1923 Quý Hợi | 31 | – | Tứ Tấn Tài | Phạm |
| 1922 Nhâm Tuất | 32 | – | Ngũ Thọ Tử (xấu) | – |
| 1921 Tân Dậu | 33 | Phạm | Lục Hoang Ốc (xấu) | – |
| 1920 Canh Thân | 34 | – | Nhất Cát | – |
| 1919 Kỷ Mùi | 35 | Phạm | Nhì Nghi | Phạm |
| 1918 Mậu Ngọ | 36 | – | Tam Địa Sát (xấu) | – |
| 1917 Đinh Tỵ | 37 | Phạm | Tứ Tấn Tài | – |
| 1916 Bính Thìn | 38 | – | Ngũ Thọ Tử (xấu) | – |
| 1915 Ất Mão | 39 | Phạm | Lục Hoang Ốc (xấu) | Phạm |
| 1914 Giáp Dần | 40 | – | Tứ Tấn Tài | – |
| 1913 Quý Sửu | 41 | – | Ngũ Thọ Tử (xấu) | – |
| 1912 Nhâm Tý | 42 | Phạm | Lục Hoang Ốc (xấu) | – |
| 1911 Tân Hợi | 43 | – | Nhất Cát | Phạm |
| 1910 Canh Tuất | 44 | Phạm | Nhì Nghi | – |
| 1909 Kỷ Dậu | 45 | – | Tam Địa Sát (xấu) | – |
| 1908 Mậu Thân | 46 | Phạm | Tứ Tấn Tài | – |
| 1907 Đinh Mùi | 47 | – | Ngũ Thọ Tử (xấu) | Phạm |
| 1906 Bính Ngọ | 48 | Phạm | Lục Hoang Ốc (xấu) | – |
| 1905 Ất Tỵ | 49 | – | Nhất Cát | – |
| 1904 Giáp Thìn | 50 | – | Ngũ Thọ Tử (xấu) | – |
| 1903 Quý Mão | 51 | Phạm | Lục Hoang Ốc (xấu) | Phạm |
| 1902 Nhâm Dần | 52 | – | Nhất Cát | – |
| 1901 Tân Sửu | 53 | Phạm | Nhì Nghi | – |
| 1900 Canh Tý | 54 | – | Tam Địa Sát (xấu) | – |
Tuổi mụ = năm âm lịch làm nhà − năm sinh âm lịch + 1. Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Hoang Ốc: đếm tuổi qua 6 cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc; ba cung Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc là xấu. Tam tai: mỗi nhóm tam hợp gặp ba năm liên tiếp (Thân Tý Thìn gặp Dần Mão Thìn, Dần Ngọ Tuất gặp Thân Dậu Tuất, Hợi Mão Mùi gặp Tỵ Ngọ Mùi, Tỵ Dậu Sửu gặp Hợi Tý Sửu).
Đây là quan niệm dân gian, để tham khảo. Chọn ngày động thổ cụ thể ở xem ngày theo tuổi.