Xem tuổi · năm Kỷ Sửu
Năm 1949 Kỷ Sửu (từ Tết 29/1/1949), trong các gia chủ tuổi mụ 20–75 có 6 tuổi không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc xấu và Tam tai.
1930 Canh Ngọ 1928 Mậu Thìn 1919 Kỷ Mùi 1916 Bính Thìn 1910 Canh Tuất 1907 Đinh Mùi
| Năm sinh | Tuổi mụ | Kim Lâu | Hoang Ốc | Tam tai |
|---|---|---|---|---|
| 1930 Canh Ngọ | 20 | – | Nhì Nghi | – |
| 1929 Kỷ Tỵ | 21 | Phạm | Tam Địa Sát (xấu) | Phạm |
| 1928 Mậu Thìn | 22 | – | Tứ Tấn Tài | – |
| 1927 Đinh Mão | 23 | – | Ngũ Thọ Tử (xấu) | – |
| 1926 Bính Dần | 24 | Phạm | Lục Hoang Ốc (xấu) | – |
| 1925 Ất Sửu | 25 | – | Nhất Cát | Phạm |
| 1924 Giáp Tý | 26 | Phạm | Nhì Nghi | – |
| 1923 Quý Hợi | 27 | – | Tam Địa Sát (xấu) | – |
| 1922 Nhâm Tuất | 28 | Phạm | Tứ Tấn Tài | – |
| 1921 Tân Dậu | 29 | – | Ngũ Thọ Tử (xấu) | Phạm |
| 1920 Canh Thân | 30 | Phạm | Tam Địa Sát (xấu) | – |
| 1919 Kỷ Mùi | 31 | – | Tứ Tấn Tài | – |
| 1918 Mậu Ngọ | 32 | – | Ngũ Thọ Tử (xấu) | – |
| 1917 Đinh Tỵ | 33 | Phạm | Lục Hoang Ốc (xấu) | Phạm |
| 1916 Bính Thìn | 34 | – | Nhất Cát | – |
| 1915 Ất Mão | 35 | Phạm | Nhì Nghi | – |
| 1914 Giáp Dần | 36 | – | Tam Địa Sát (xấu) | – |
| 1913 Quý Sửu | 37 | Phạm | Tứ Tấn Tài | Phạm |
| 1912 Nhâm Tý | 38 | – | Ngũ Thọ Tử (xấu) | – |
| 1911 Tân Hợi | 39 | Phạm | Lục Hoang Ốc (xấu) | – |
| 1910 Canh Tuất | 40 | – | Tứ Tấn Tài | – |
| 1909 Kỷ Dậu | 41 | – | Ngũ Thọ Tử (xấu) | Phạm |
| 1908 Mậu Thân | 42 | Phạm | Lục Hoang Ốc (xấu) | – |
| 1907 Đinh Mùi | 43 | – | Nhất Cát | – |
| 1906 Bính Ngọ | 44 | Phạm | Nhì Nghi | – |
| 1905 Ất Tỵ | 45 | – | Tam Địa Sát (xấu) | Phạm |
| 1904 Giáp Thìn | 46 | Phạm | Tứ Tấn Tài | – |
| 1903 Quý Mão | 47 | – | Ngũ Thọ Tử (xấu) | – |
| 1902 Nhâm Dần | 48 | Phạm | Lục Hoang Ốc (xấu) | – |
| 1901 Tân Sửu | 49 | – | Nhất Cát | Phạm |
| 1900 Canh Tý | 50 | – | Ngũ Thọ Tử (xấu) | – |
Tuổi mụ = năm âm lịch làm nhà − năm sinh âm lịch + 1. Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Hoang Ốc: đếm tuổi qua 6 cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc; ba cung Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc là xấu. Tam tai: mỗi nhóm tam hợp gặp ba năm liên tiếp (Thân Tý Thìn gặp Dần Mão Thìn, Dần Ngọ Tuất gặp Thân Dậu Tuất, Hợi Mão Mùi gặp Tỵ Ngọ Mùi, Tỵ Dậu Sửu gặp Hợi Tý Sửu).
Đây là quan niệm dân gian, để tham khảo. Chọn ngày động thổ cụ thể ở xem ngày theo tuổi.