| Tiểu hàn | Thứ Năm, 6/1/1944, khoảng 17:40 | 11/12 | 285° |
|---|
| Đại hàn | Thứ Sáu, 21/1/1944, khoảng 11:04 | 26/12 | 300° |
|---|
| Lập xuân | Thứ Bảy, 5/2/1944, khoảng 05:25 | 12/1 | 315° |
|---|
| Vũ thủy | Chủ Nhật, 20/2/1944, khoảng 01:25 | 27/1 | 330° |
|---|
| Kinh trập | Chủ Nhật, 5/3/1944, khoảng 23:42 | 11/2 | 345° |
|---|
| Xuân phân | Thứ Ba, 21/3/1944, khoảng 00:46 | 27/2 | 0° |
|---|
| Thanh minh | Thứ Tư, 5/4/1944, khoảng 04:55 | 13/3 | 15° |
|---|
| Cốc vũ | Thứ Năm, 20/4/1944, khoảng 12:15 | 28/3 | 30° |
|---|
| Lập hạ | Thứ Sáu, 5/5/1944, khoảng 22:39 | 13/4 | 45° |
|---|
| Tiểu mãn | Chủ Nhật, 21/5/1944, khoảng 11:47 | 29/4 | 60° |
|---|
| Mang chủng | Thứ Ba, 6/6/1944, khoảng 03:07 | 16/4 nhuận | 75° |
|---|
| Hạ chí | Thứ Tư, 21/6/1944, khoảng 19:59 | 2/5 | 90° |
|---|
| Tiểu thử | Thứ Sáu, 7/7/1944, khoảng 13:31 | 18/5 | 105° |
|---|
| Đại thử | Chủ Nhật, 23/7/1944, khoảng 06:53 | 4/6 | 120° |
|---|
| Lập thu | Thứ Hai, 7/8/1944, khoảng 23:13 | 19/6 | 135° |
|---|
| Xử thử | Thứ Tư, 23/8/1944, khoảng 13:45 | 5/7 | 150° |
|---|
| Bạch lộ | Thứ Sáu, 8/9/1944, khoảng 01:50 | 21/7 | 165° |
|---|
| Thu phân | Thứ Bảy, 23/9/1944, khoảng 11:02 | 7/8 | 180° |
|---|
| Hàn lộ | Chủ Nhật, 8/10/1944, khoảng 17:04 | 22/8 | 195° |
|---|
| Sương giáng | Thứ Hai, 23/10/1944, khoảng 19:57 | 7/9 | 210° |
|---|
| Lập đông | Thứ Ba, 7/11/1944, khoảng 19:51 | 22/9 | 225° |
|---|
| Tiểu tuyết | Thứ Tư, 22/11/1944, khoảng 17:09 | 7/10 | 240° |
|---|
| Đại tuyết | Thứ Năm, 7/12/1944, khoảng 12:24 | 22/10 | 255° |
|---|
| Đông chí | Thứ Sáu, 22/12/1944, khoảng 06:16 | 8/11 | 270° |
|---|