Lịch vạn niên

Lịch âm tháng 12 năm 2155

Tháng 12/2155 dương lịch: từ ngày 1/12 là tháng Mười một năm Ất Mão; từ ngày 24/12 là tháng Chạp năm Ất Mão.

Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ

Lịch âm dương từng ngày tháng 12/2155

Dương lịchÂm lịchCan chiTrực
T2, 1/127/11Ất SửuMãnHoàng đạo
T3, 2/128/11Bính DầnBìnhHắc đạo
T4, 3/129/11Đinh MãoĐịnhHoàng đạo
T5, 4/1210/11Mậu ThìnChấpHắc đạo
T6, 5/1211/11Kỷ TỵPháHắc đạo
T7, 6/1212/11Canh NgọNguyHoàng đạo
CN, 7/1213/11Tân MùiNguyHắc đạo
T2, 8/1214/11Nhâm ThânThànhHoàng đạo
T3, 9/1215/11Quý DậuThuHoàng đạo
T4, 10/1216/11Giáp TuấtKhaiHắc đạo
T5, 11/1217/11Ất HợiBếHắc đạo
T6, 12/1218/11Bính TýKiếnHoàng đạo
T7, 13/1219/11Đinh SửuTrừHoàng đạo
CN, 14/1220/11Mậu DầnMãnHắc đạo
T2, 15/1221/11Kỷ MãoBìnhHoàng đạo
T3, 16/1222/11Canh ThìnĐịnhHắc đạo
T4, 17/1223/11Tân TỵChấpHắc đạo
T5, 18/1224/11Nhâm NgọPháHoàng đạo
T6, 19/1225/11Quý MùiNguyHắc đạo
T7, 20/1226/11Giáp ThânThànhHoàng đạo
CN, 21/1227/11Ất DậuThuHoàng đạo
T2, 22/1228/11Bính TuấtKhaiHắc đạo
T3, 23/1229/11Đinh HợiBếHắc đạo
T4, 24/121/12Mậu TýKiếnHắc đạo
T5, 25/122/12Kỷ SửuTrừHắc đạo
T6, 26/123/12Canh DầnMãnHoàng đạo
T7, 27/124/12Tân MãoBìnhHoàng đạo
CN, 28/125/12Nhâm ThìnĐịnhHắc đạo
T2, 29/126/12Quý TỵChấpHoàng đạo
T3, 30/127/12Giáp NgọPháHắc đạo
T4, 31/128/12Ất MùiNguyHắc đạo

Ngày hoàng đạo tháng 12/2155

1/12 3/12 6/12 8/12 9/12 12/12 13/12 15/12 18/12 20/12 21/12 26/12 27/12 29/12

Ngày lễ, sự kiện tháng 12/2155

  • 22/12 (28/11 âm) – Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam
  • 24/12 (1/12 âm) – Đêm Giáng sinh
  • 25/12 (2/12 âm) – Lễ Giáng sinh

Tiết khí trong tháng

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›