Âm lịch năm Mậu Thân

Tháng 11 âm lịch năm 2028

Mùng 1 tháng 11 âm lịch năm 2028 là Thứ Bảy, 16/12/2028; rằm tháng 11 là Thứ Bảy, 30/12/2028. Tháng Mười một này có 30 ngày (tháng đủ), là tháng Giáp Tý năm Mậu Thân.

Đổi ngày tháng 11 âm lịch 2028 sang dương lịch

Âm lịchDương lịchNgày
Mùng 1 (1/11)Thứ Bảy, 16/12/2028Ất HợiHắc đạo
Mùng 2 (2/11)Chủ Nhật, 17/12/2028Bính TýHoàng đạo
Mùng 3 (3/11)Thứ Hai, 18/12/2028Đinh SửuHoàng đạo
Mùng 4 (4/11)Thứ Ba, 19/12/2028Mậu DầnHắc đạo
Mùng 5 (5/11)Thứ Tư, 20/12/2028Kỷ MãoHoàng đạo
Mùng 6 (6/11)Thứ Năm, 21/12/2028Canh ThìnHắc đạo
Mùng 7 (7/11)Thứ Sáu, 22/12/2028Tân TỵHắc đạo
Mùng 8 (8/11)Thứ Bảy, 23/12/2028Nhâm NgọHoàng đạo
Mùng 9 (9/11)Chủ Nhật, 24/12/2028Quý MùiHắc đạo
Mùng 10 (10/11)Thứ Hai, 25/12/2028Giáp ThânHoàng đạo
Ngày 11 (11/11)Thứ Ba, 26/12/2028Ất DậuHoàng đạo
Ngày 12 (12/11)Thứ Tư, 27/12/2028Bính TuấtHắc đạo
Ngày 13 (13/11)Thứ Năm, 28/12/2028Đinh HợiHắc đạo
Ngày 14 (14/11)Thứ Sáu, 29/12/2028Mậu TýHoàng đạo
Rằm (15/11)Thứ Bảy, 30/12/2028Kỷ SửuHoàng đạo
Ngày 16 (16/11)Chủ Nhật, 31/12/2028Canh DầnHắc đạo
Ngày 17 (17/11)Thứ Hai, 1/1/2029Tân MãoHoàng đạo
Ngày 18 (18/11)Thứ Ba, 2/1/2029Nhâm ThìnHắc đạo
Ngày 19 (19/11)Thứ Tư, 3/1/2029Quý TỵHắc đạo
Ngày 20 (20/11)Thứ Năm, 4/1/2029Giáp NgọHoàng đạo
Ngày 21 (21/11)Thứ Sáu, 5/1/2029Ất MùiHắc đạo
Ngày 22 (22/11)Thứ Bảy, 6/1/2029Bính ThânHoàng đạo
Ngày 23 (23/11)Chủ Nhật, 7/1/2029Đinh DậuHoàng đạo
Ngày 24 (24/11)Thứ Hai, 8/1/2029Mậu TuấtHắc đạo
Ngày 25 (25/11)Thứ Ba, 9/1/2029Kỷ HợiHắc đạo
Ngày 26 (26/11)Thứ Tư, 10/1/2029Canh TýHoàng đạo
Ngày 27 (27/11)Thứ Năm, 11/1/2029Tân SửuHoàng đạo
Ngày 28 (28/11)Thứ Sáu, 12/1/2029Nhâm DầnHắc đạo
Ngày 29 (29/11)Thứ Bảy, 13/1/2029Quý MãoHoàng đạo
Ngày 30 (30/11)Chủ Nhật, 14/1/2029Giáp ThìnHắc đạo

Ngày tốt trong tháng 11 âm lịch

Cưới hỏi
4 10 12 17 25 29
Khai trương
2 4 10 12 17 25 29
Chuyển nhà, nhập trạch
10 12 17 25
Động thổ, xây nhà
10 12 17 19 25
Mua xe
4 10 11 12 17 25 29
Ký hợp đồng
10 12 17 19 25
Xuất hành, đi xa
2 10 12 17 25
Cắt tóc
4 10 12 15 17 25 29

Số là ngày âm lịch; di chuột hoặc bấm để xem ngày dương. Lọc thêm theo tuổi →