Hoàng đạo – hắc đạo
Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.
Lịch vạn niên
Chủ Nhật, ngày 30/11 âm lịch – ngày Giáp Thìn, tháng Giáp Tý, năm Mậu Thân.
Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Bình · Sao Hư
Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.
Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.
Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.
Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.
Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam
Giáp Mộc, Thìn Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).
Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa; năm Mậu Thân: Đại Trạch Thổ.
Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.
Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.
Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất
Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.
Chủ Nhật, ngày 14/1/2029 dương lịch là ngày 30 tháng Mười một năm Mậu Thân (30/11/2028 âm lịch).
Đây là ngày Giáp Thìn, tháng Giáp Tý, năm Mậu Thân (năm con Khỉ), tiết Tiểu hàn, ngày hắc đạo Thiên Lao.
Ngày 14/1/2029 là chủ nhật.
Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Bình (tốt vừa), sao Hư (sao xấu).
Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).
Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.