Công Nghệ Việt Thứ Hai, 26/10/2026Âm lịch 17/9 · năm Bính Ngọ

Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 19/1/2029 (5/12 âm lịch)

Thứ Sáu, ngày 5/12 âm lịch – ngày Kỷ Dậu, tháng Ất Sửu, năm Mậu Thân.

Dương lịch 19 Tháng 1, 2029 Thứ Sáu
Âm lịch 5 Tháng Chạp (thiếu) Năm Mậu Thân
Ngày
Kỷ Dậu
Tháng
Ất Sửu
Năm
Mậu Thân
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Thành · Sao Lâu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 19/1/2029 hợp làm việc gì?

Ngày 19/1/2029 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo nhưng phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Kỷ Thổ, Dậu Kim: can sinh chi (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ; năm Mậu Thân: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

  • Ngày Nguyệt kỵ: theo dân gian, nên tránh đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 19/1/2029

Ngày 19/1/2029 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 19/1/2029 dương lịch là ngày 5 tháng Chạp năm Mậu Thân (5/12/2028 âm lịch).

Ngày 19/1/2029 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Dậu, tháng Ất Sửu, năm Mậu Thân (năm con Khỉ), tiết Tiểu hàn, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 19/1/2029 là thứ mấy?

Ngày 19/1/2029 là thứ sáu.

Ngày 19/1/2029 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Thành (rất tốt), sao Lâu (sao tốt). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 19/1/2029

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.