Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 12 năm 2028

Thứ Năm, ngày 13/11 âm lịch – ngày Đinh Hợi, tháng Giáp Tý, năm Mậu Thân.

Dương lịch 28 Tháng 12, 2028 Thứ Năm
Âm lịch 13 Tháng Mười một (đủ) Năm Mậu Thân
Ngày
Đinh Hợi
Tháng
Giáp Tý
Năm
Mậu Thân
Tiết khí
Đông chí

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Bế · Sao Tỉnh

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 28/12/2028 hợp làm việc gì?

Ngày 28/12/2028 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Tỉnh Sao tốt

Tỉnh Mộc Hãn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Đinh Hỏa, Hợi Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Mậu Thân: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/12/2028

Ngày 28/12/2028 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 28/12/2028 dương lịch là ngày 13 tháng Mười một năm Mậu Thân (13/11/2028 âm lịch).

Ngày 28/12/2028 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Hợi, tháng Giáp Tý, năm Mậu Thân (năm con Khỉ), tiết Đông chí, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 28/12/2028 là thứ mấy?

Ngày 28/12/2028 là thứ năm.

Ngày 28/12/2028 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Bế (xấu), sao Tỉnh (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 28/12/2028

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.