Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 3 tháng 12 năm 2028

Chủ Nhật, ngày 18/10 âm lịch – ngày Nhâm Tuất, tháng Quý Hợi, năm Mậu Thân.

Dương lịch 3 Tháng 12, 2028 Chủ Nhật
Âm lịch 18 Tháng Mười (đủ) Năm Mậu Thân
Ngày
Nhâm Tuất
Tháng
Quý Hợi
Năm
Mậu Thân
Tiết khí
Tiểu tuyết

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Bế · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 3/12/2028 hợp làm việc gì?

Ngày 3/12/2028 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Tuất Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Mậu Thân: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 3/12/2028

Ngày 3/12/2028 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 3/12/2028 dương lịch là ngày 18 tháng Mười năm Mậu Thân (18/10/2028 âm lịch).

Ngày 3/12/2028 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tuất, tháng Quý Hợi, năm Mậu Thân (năm con Khỉ), tiết Tiểu tuyết, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 3/12/2028 là thứ mấy?

Ngày 3/12/2028 là chủ nhật.

Ngày 3/12/2028 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Bế (xấu), sao Tinh (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 3/12/2028

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.