Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 20 tháng 12 năm 2028

Thứ Tư, ngày 5/11 âm lịch – ngày Kỷ Mão, tháng Giáp Tý, năm Mậu Thân.

Dương lịch 20 Tháng 12, 2028 Thứ Tư
Âm lịch 5 Tháng Mười một (đủ) Năm Mậu Thân
Ngày
Kỷ Mão
Tháng
Giáp Tý
Năm
Mậu Thân
Tiết khí
Đại tuyết

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Bình · Sao Bích

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 20/12/2028 hợp làm việc gì?

Ngày 20/12/2028 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Bích Sao tốt

Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Kỷ Thổ, Mão Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Mậu Thân: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 20/12/2028

Ngày 20/12/2028 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 20/12/2028 dương lịch là ngày 5 tháng Mười một năm Mậu Thân (5/11/2028 âm lịch).

Ngày 20/12/2028 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mão, tháng Giáp Tý, năm Mậu Thân (năm con Khỉ), tiết Đại tuyết, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 20/12/2028 là thứ mấy?

Ngày 20/12/2028 là thứ tư.

Ngày 20/12/2028 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Bình (tốt vừa), sao Bích (sao tốt). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 20/12/2028

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.