Lịch vạn niên

Lịch âm tháng 1 năm 1996

Tháng 1/1996 dương lịch: từ ngày 1/1 là tháng Mười một năm Ất Hợi; từ ngày 20/1 là tháng Chạp năm Ất Hợi.

Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ

Lịch âm dương từng ngày tháng 1/1996

Dương lịchÂm lịchCan chiTrực
T2, 1/111/11Đinh DậuThuHoàng đạo
T3, 2/112/11Mậu TuấtKhaiHắc đạo
T4, 3/113/11Kỷ HợiBếHắc đạo
T5, 4/114/11Canh TýKiếnHoàng đạo
T6, 5/115/11Tân SửuTrừHoàng đạo
T7, 6/116/11Nhâm DầnTrừHắc đạo
CN, 7/117/11Quý MãoMãnHoàng đạo
T2, 8/118/11Giáp ThìnBìnhHắc đạo
T3, 9/119/11Ất TỵĐịnhHắc đạo
T4, 10/120/11Bính NgọChấpHoàng đạo
T5, 11/121/11Đinh MùiPháHắc đạo
T6, 12/122/11Mậu ThânNguyHoàng đạo
T7, 13/123/11Kỷ DậuThànhHoàng đạo
CN, 14/124/11Canh TuấtThuHắc đạo
T2, 15/125/11Tân HợiKhaiHắc đạo
T3, 16/126/11Nhâm TýBếHoàng đạo
T4, 17/127/11Quý SửuKiếnHoàng đạo
T5, 18/128/11Giáp DầnTrừHắc đạo
T6, 19/129/11Ất MãoMãnHoàng đạo
T7, 20/11/12Bính ThìnBìnhHắc đạo
CN, 21/12/12Đinh TỵĐịnhHoàng đạo
T2, 22/13/12Mậu NgọChấpHắc đạo
T3, 23/14/12Kỷ MùiPháHắc đạo
T4, 24/15/12Canh ThânNguyHoàng đạo
T5, 25/16/12Tân DậuThànhHắc đạo
T6, 26/17/12Nhâm TuấtThuHoàng đạo
T7, 27/18/12Quý HợiKhaiHoàng đạo
CN, 28/19/12Giáp TýBếHắc đạo
T2, 29/110/12Ất SửuKiếnHắc đạo
T3, 30/111/12Bính DầnTrừHoàng đạo
T4, 31/112/12Đinh MãoMãnHoàng đạo

Ngày hoàng đạo tháng 1/1996

1/1 4/1 5/1 7/1 10/1 12/1 13/1 16/1 17/1 19/1 21/1 24/1 26/1 27/1 30/1 31/1

Ngày lễ, sự kiện tháng 1/1996

  • 1/1 (11/11 âm) – Tết Dương lịch
  • 9/1 (19/11 âm) – Ngày Học sinh – Sinh viên Việt Nam

Tiết khí trong tháng

  • 6/1 – Tiểu hàn
  • 21/1 – Đại hàn

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›