Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 1 năm 1996

Thứ Năm, ngày 21/11 âm lịch – ngày Đinh Mùi, tháng Mậu Tý, năm Ất Hợi.

Dương lịch 11 Tháng 1, 1996 Thứ Năm
Âm lịch 21 Tháng Mười một (thiếu) Năm Ất Hợi
Ngày
Đinh Mùi
Tháng
Mậu Tý
Năm
Ất Hợi
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Phá · Sao Tỉnh

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/1/1996 hợp làm việc gì?

Ngày 11/1/1996 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Tỉnh Sao tốt

Tỉnh Mộc Hãn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Mùi Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy; năm Ất Hợi: Sơn Đầu Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/1/1996

Ngày 11/1/1996 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 11/1/1996 dương lịch là ngày 21 tháng Mười một năm Ất Hợi (21/11/1995 âm lịch).

Ngày 11/1/1996 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mùi, tháng Mậu Tý, năm Ất Hợi (năm con Lợn), tiết Tiểu hàn, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 11/1/1996 là thứ mấy?

Ngày 11/1/1996 là thứ năm.

Ngày 11/1/1996 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Phá (xấu), sao Tỉnh (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/1/1996

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›