Tuổi con Quý Mùi với từng tuổi bố mẹ
- 1959 Kỷ Hợi – HợpĐịa chi tam hợp (Hợi – Mùi); Mệnh cùng hành Mộc (bình hòa: Bình Địa Mộc – Dương Liễu Mộc)
- 1960 Canh Tý – KỵĐịa chi lục hại (Tý – Mùi); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Bích Thượng Thổ – Dương Liễu Mộc)
- 1961 Tân Sửu – KỵĐịa chi lục xung (Sửu – Mùi); Địa chi tương hình (Sửu – Mùi); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Bích Thượng Thổ – Dương Liễu Mộc)
- 1962 Nhâm Dần – KỵMệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Kim Bạch Kim – Dương Liễu Mộc)
- 1963 Quý Mão – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Mão – Mùi); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Kim Bạch Kim – Dương Liễu Mộc)
- 1964 Giáp Thìn – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Phú Đăng Hỏa – Dương Liễu Mộc); Cùng nhóm tứ hành xung (Thìn – Mùi)
- 1965 Ất Tỵ – HợpMệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Phú Đăng Hỏa – Dương Liễu Mộc)
- 1966 Bính Ngọ – HợpĐịa chi lục hợp (Ngọ – Mùi); Mệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Thiên Hà Thủy – Dương Liễu Mộc)
- 1967 Đinh Mùi – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Mùi (địa chi bình hòa); Mệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Thiên Hà Thủy – Dương Liễu Mộc); Thiên can xung (Đinh – Quý)
- 1968 Mậu Thân – Vừa hợp vừa kỵThiên can hợp (Mậu – Quý); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Đại Trạch Thổ – Dương Liễu Mộc)
- 1969 Kỷ Dậu – KỵMệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Đại Trạch Thổ – Dương Liễu Mộc)
- 1970 Canh Tuất – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Tuất – Mùi); Địa chi tương hình (Tuất – Mùi); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Thoa Xuyến Kim – Dương Liễu Mộc)
- 1971 Tân Hợi – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Hợi – Mùi); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Thoa Xuyến Kim – Dương Liễu Mộc)
- 1972 Nhâm Tý – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Mộc (bình hòa: Tang Đố Mộc – Dương Liễu Mộc); Địa chi lục hại (Tý – Mùi)
- 1973 Quý Sửu – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Mộc (bình hòa: Tang Đố Mộc – Dương Liễu Mộc); Địa chi lục xung (Sửu – Mùi); Địa chi tương hình (Sửu – Mùi)
- 1974 Giáp Dần – HợpMệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Đại Khê Thủy – Dương Liễu Mộc)
- 1975 Ất Mão – HợpĐịa chi tam hợp (Mão – Mùi); Mệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Đại Khê Thủy – Dương Liễu Mộc)
- 1976 Bính Thìn – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Thìn – Mùi); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Sa Trung Thổ – Dương Liễu Mộc)
- 1977 Đinh Tỵ – KỵThiên can xung (Đinh – Quý); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Sa Trung Thổ – Dương Liễu Mộc)
- 1978 Mậu Ngọ – HợpĐịa chi lục hợp (Ngọ – Mùi); Thiên can hợp (Mậu – Quý); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Thiên Thượng Hỏa – Dương Liễu Mộc)
- 1979 Kỷ Mùi – HợpCùng tuổi Mùi (địa chi bình hòa); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Thiên Thượng Hỏa – Dương Liễu Mộc)
- 1980 Canh Thân – HợpMệnh cùng hành Mộc (bình hòa: Thạch Lựu Mộc – Dương Liễu Mộc)
- 1981 Tân Dậu – HợpMệnh cùng hành Mộc (bình hòa: Thạch Lựu Mộc – Dương Liễu Mộc)
- 1982 Nhâm Tuất – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Đại Hải Thủy – Dương Liễu Mộc); Cùng nhóm tứ hành xung (Tuất – Mùi); Địa chi tương hình (Tuất – Mùi)
- 1983 Quý Hợi – HợpĐịa chi tam hợp (Hợi – Mùi); Mệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Đại Hải Thủy – Dương Liễu Mộc)
- 1984 Giáp Tý – KỵĐịa chi lục hại (Tý – Mùi); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Hải Trung Kim – Dương Liễu Mộc)