Xem tuổi · năm Mậu Dần

Sinh con năm 1998 hợp tuổi bố mẹ nào?

Con sinh năm âm lịch 1998 (từ Tết 28/1/1998) là tuổi Mậu Dần, mệnh Thành Đầu Thổ. Bảng dưới so tuổi con với từng năm sinh của bố hoặc mẹ theo địa chi, thiên can và ngũ hành nạp âm.

Bố mẹ tuổi nào hợp sinh con năm 1998?

1954 Giáp Ngọ 1955 Ất Mùi 1957 Đinh Dậu 1960 Canh Tý 1961 Tân Sửu 1962 Nhâm Dần 1963 Quý Mão 1964 Giáp Thìn 1969 Kỷ Dậu 1970 Canh Tuất 1976 Bính Thìn 1978 Mậu Ngọ 1979 Kỷ Mùi

Chỉ có điểm hợp, không gặp điểm xung kỵ nào. Có năm sinh cụ thể của cả bố và mẹ thì dùng xem sinh con hợp tuổi bố mẹ.

Tuổi con Mậu Dần với từng tuổi bố mẹ

  • 1954 Giáp Ngọ – HợpĐịa chi tam hợp (Ngọ – Dần); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Sa Trung Kim – Thành Đầu Thổ)
  • 1955 Ất Mùi – HợpMệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Sa Trung Kim – Thành Đầu Thổ)
  • 1956 Bính Thân – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Sơn Hạ Hỏa – Thành Đầu Thổ); Địa chi lục xung (Thân – Dần); Địa chi tương hình (Thân – Dần)
  • 1957 Đinh Dậu – HợpMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Sơn Hạ Hỏa – Thành Đầu Thổ)
  • 1958 Mậu Tuất – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Tuất – Dần); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Bình Địa Mộc – Thành Đầu Thổ)
  • 1959 Kỷ Hợi – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Hợi – Dần); Cùng nhóm tứ hành xung (Hợi – Dần); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Bình Địa Mộc – Thành Đầu Thổ)
  • 1960 Canh Tý – HợpMệnh cùng hành Thổ (bình hòa: Bích Thượng Thổ – Thành Đầu Thổ)
  • 1961 Tân Sửu – HợpMệnh cùng hành Thổ (bình hòa: Bích Thượng Thổ – Thành Đầu Thổ)
  • 1962 Nhâm Dần – HợpCùng tuổi Dần (địa chi bình hòa); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Kim Bạch Kim – Thành Đầu Thổ)
  • 1963 Quý Mão – HợpThiên can hợp (Quý – Mậu); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Kim Bạch Kim – Thành Đầu Thổ)
  • 1964 Giáp Thìn – HợpMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Phú Đăng Hỏa – Thành Đầu Thổ)
  • 1965 Ất Tỵ – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Phú Đăng Hỏa – Thành Đầu Thổ); Cùng nhóm tứ hành xung (Tỵ – Dần); Địa chi lục hại (Tỵ – Dần); Địa chi tương hình (Tỵ – Dần)
  • 1966 Bính Ngọ – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Ngọ – Dần); Mệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Thiên Hà Thủy – Thành Đầu Thổ)
  • 1967 Đinh Mùi – KỵMệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Thiên Hà Thủy – Thành Đầu Thổ)
  • 1968 Mậu Thân – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Thổ (bình hòa: Đại Trạch Thổ – Thành Đầu Thổ); Địa chi lục xung (Thân – Dần); Địa chi tương hình (Thân – Dần)
  • 1969 Kỷ Dậu – HợpMệnh cùng hành Thổ (bình hòa: Đại Trạch Thổ – Thành Đầu Thổ)
  • 1970 Canh Tuất – HợpĐịa chi tam hợp (Tuất – Dần); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Thoa Xuyến Kim – Thành Đầu Thổ)
  • 1971 Tân Hợi – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Hợi – Dần); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Thoa Xuyến Kim – Thành Đầu Thổ); Cùng nhóm tứ hành xung (Hợi – Dần)
  • 1972 Nhâm Tý – KỵMệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Tang Đố Mộc – Thành Đầu Thổ)
  • 1973 Quý Sửu – Vừa hợp vừa kỵThiên can hợp (Quý – Mậu); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Tang Đố Mộc – Thành Đầu Thổ)
  • 1974 Giáp Dần – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Dần (địa chi bình hòa); Mệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Đại Khê Thủy – Thành Đầu Thổ)
  • 1975 Ất Mão – KỵMệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Đại Khê Thủy – Thành Đầu Thổ)
  • 1976 Bính Thìn – HợpMệnh cùng hành Thổ (bình hòa: Sa Trung Thổ – Thành Đầu Thổ)
  • 1977 Đinh Tỵ – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Thổ (bình hòa: Sa Trung Thổ – Thành Đầu Thổ); Cùng nhóm tứ hành xung (Tỵ – Dần); Địa chi lục hại (Tỵ – Dần); Địa chi tương hình (Tỵ – Dần)
  • 1978 Mậu Ngọ – HợpĐịa chi tam hợp (Ngọ – Dần); Mệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Thiên Thượng Hỏa – Thành Đầu Thổ)
  • 1979 Kỷ Mùi – HợpMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Thiên Thượng Hỏa – Thành Đầu Thổ)

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›