Tuổi con Mậu Dần với từng tuổi bố mẹ
- 1954 Giáp Ngọ – HợpĐịa chi tam hợp (Ngọ – Dần); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Sa Trung Kim – Thành Đầu Thổ)
- 1955 Ất Mùi – HợpMệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Sa Trung Kim – Thành Đầu Thổ)
- 1956 Bính Thân – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Sơn Hạ Hỏa – Thành Đầu Thổ); Địa chi lục xung (Thân – Dần); Địa chi tương hình (Thân – Dần)
- 1957 Đinh Dậu – HợpMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Sơn Hạ Hỏa – Thành Đầu Thổ)
- 1958 Mậu Tuất – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Tuất – Dần); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Bình Địa Mộc – Thành Đầu Thổ)
- 1959 Kỷ Hợi – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Hợi – Dần); Cùng nhóm tứ hành xung (Hợi – Dần); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Bình Địa Mộc – Thành Đầu Thổ)
- 1960 Canh Tý – HợpMệnh cùng hành Thổ (bình hòa: Bích Thượng Thổ – Thành Đầu Thổ)
- 1961 Tân Sửu – HợpMệnh cùng hành Thổ (bình hòa: Bích Thượng Thổ – Thành Đầu Thổ)
- 1962 Nhâm Dần – HợpCùng tuổi Dần (địa chi bình hòa); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Kim Bạch Kim – Thành Đầu Thổ)
- 1963 Quý Mão – HợpThiên can hợp (Quý – Mậu); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Kim Bạch Kim – Thành Đầu Thổ)
- 1964 Giáp Thìn – HợpMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Phú Đăng Hỏa – Thành Đầu Thổ)
- 1965 Ất Tỵ – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Phú Đăng Hỏa – Thành Đầu Thổ); Cùng nhóm tứ hành xung (Tỵ – Dần); Địa chi lục hại (Tỵ – Dần); Địa chi tương hình (Tỵ – Dần)
- 1966 Bính Ngọ – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Ngọ – Dần); Mệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Thiên Hà Thủy – Thành Đầu Thổ)
- 1967 Đinh Mùi – KỵMệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Thiên Hà Thủy – Thành Đầu Thổ)
- 1968 Mậu Thân – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Thổ (bình hòa: Đại Trạch Thổ – Thành Đầu Thổ); Địa chi lục xung (Thân – Dần); Địa chi tương hình (Thân – Dần)
- 1969 Kỷ Dậu – HợpMệnh cùng hành Thổ (bình hòa: Đại Trạch Thổ – Thành Đầu Thổ)
- 1970 Canh Tuất – HợpĐịa chi tam hợp (Tuất – Dần); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Thoa Xuyến Kim – Thành Đầu Thổ)
- 1971 Tân Hợi – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Hợi – Dần); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Thoa Xuyến Kim – Thành Đầu Thổ); Cùng nhóm tứ hành xung (Hợi – Dần)
- 1972 Nhâm Tý – KỵMệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Tang Đố Mộc – Thành Đầu Thổ)
- 1973 Quý Sửu – Vừa hợp vừa kỵThiên can hợp (Quý – Mậu); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Tang Đố Mộc – Thành Đầu Thổ)
- 1974 Giáp Dần – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Dần (địa chi bình hòa); Mệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Đại Khê Thủy – Thành Đầu Thổ)
- 1975 Ất Mão – KỵMệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Đại Khê Thủy – Thành Đầu Thổ)
- 1976 Bính Thìn – HợpMệnh cùng hành Thổ (bình hòa: Sa Trung Thổ – Thành Đầu Thổ)
- 1977 Đinh Tỵ – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Thổ (bình hòa: Sa Trung Thổ – Thành Đầu Thổ); Cùng nhóm tứ hành xung (Tỵ – Dần); Địa chi lục hại (Tỵ – Dần); Địa chi tương hình (Tỵ – Dần)
- 1978 Mậu Ngọ – HợpĐịa chi tam hợp (Ngọ – Dần); Mệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Thiên Thượng Hỏa – Thành Đầu Thổ)
- 1979 Kỷ Mùi – HợpMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Thiên Thượng Hỏa – Thành Đầu Thổ)