Xem tuổi · năm Nhâm Thân

Sinh con năm 1932 hợp tuổi bố mẹ nào?

Con sinh năm âm lịch 1932 (từ Tết 6/2/1932) là tuổi Nhâm Thân, mệnh Kiếm Phong Kim. Bảng dưới so tuổi con với từng năm sinh của bố hoặc mẹ theo địa chi, thiên can và ngũ hành nạp âm.

Bố mẹ tuổi nào hợp sinh con năm 1932?

1900 Canh Tý 1901 Tân Sửu 1903 Quý Mão 1907 Đinh Mùi 1908 Mậu Thân 1909 Kỷ Dậu 1910 Canh Tuất

Chỉ có điểm hợp, không gặp điểm xung kỵ nào. Có năm sinh cụ thể của cả bố và mẹ thì dùng xem sinh con hợp tuổi bố mẹ.

Tuổi con Nhâm Thân với từng tuổi bố mẹ

  • 1900 Canh Tý – HợpĐịa chi tam hợp (Tý – Thân); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Bích Thượng Thổ – Kiếm Phong Kim)
  • 1901 Tân Sửu – HợpMệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Bích Thượng Thổ – Kiếm Phong Kim)
  • 1902 Nhâm Dần – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Kim (bình hòa: Kim Bạch Kim – Kiếm Phong Kim); Địa chi lục xung (Dần – Thân); Địa chi tương hình (Dần – Thân)
  • 1903 Quý Mão – HợpMệnh cùng hành Kim (bình hòa: Kim Bạch Kim – Kiếm Phong Kim)
  • 1904 Giáp Thìn – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Thìn – Thân); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Phú Đăng Hỏa – Kiếm Phong Kim)
  • 1905 Ất Tỵ – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Tỵ – Thân); Cùng nhóm tứ hành xung (Tỵ – Thân); Địa chi tương hình (Tỵ – Thân); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Phú Đăng Hỏa – Kiếm Phong Kim)
  • 1906 Bính Ngọ – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Thiên Hà Thủy – Kiếm Phong Kim); Thiên can xung (Bính – Nhâm)
  • 1907 Đinh Mùi – HợpThiên can hợp (Đinh – Nhâm); Mệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Thiên Hà Thủy – Kiếm Phong Kim)
  • 1908 Mậu Thân – HợpCùng tuổi Thân (địa chi bình hòa); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Đại Trạch Thổ – Kiếm Phong Kim)
  • 1909 Kỷ Dậu – HợpMệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Đại Trạch Thổ – Kiếm Phong Kim)
  • 1910 Canh Tuất – HợpMệnh cùng hành Kim (bình hòa: Thoa Xuyến Kim – Kiếm Phong Kim)
  • 1911 Tân Hợi – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Kim (bình hòa: Thoa Xuyến Kim – Kiếm Phong Kim); Cùng nhóm tứ hành xung (Hợi – Thân); Địa chi lục hại (Hợi – Thân)
  • 1912 Nhâm Tý – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Tý – Thân); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Tang Đố Mộc – Kiếm Phong Kim)
  • 1913 Quý Sửu – KỵMệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Tang Đố Mộc – Kiếm Phong Kim)

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›