Tuổi con Ất Sửu với từng tuổi bố mẹ
- 1900 Canh Tý – HợpĐịa chi lục hợp (Tý – Sửu); Thiên can hợp (Canh – Ất); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Bích Thượng Thổ – Hải Trung Kim)
- 1901 Tân Sửu – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Sửu (địa chi bình hòa); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Bích Thượng Thổ – Hải Trung Kim); Thiên can xung (Tân – Ất)
- 1902 Nhâm Dần – HợpMệnh cùng hành Kim (bình hòa: Kim Bạch Kim – Hải Trung Kim)
- 1903 Quý Mão – HợpMệnh cùng hành Kim (bình hòa: Kim Bạch Kim – Hải Trung Kim)
- 1904 Giáp Thìn – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Thìn – Sửu); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Phú Đăng Hỏa – Hải Trung Kim)
- 1905 Ất Tỵ – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Tỵ – Sửu); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Phú Đăng Hỏa – Hải Trung Kim)
- 1906 Bính Ngọ – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Thiên Hà Thủy – Hải Trung Kim); Địa chi lục hại (Ngọ – Sửu)