Xem ngày tốt xuất hành

Ngày tốt xuất hành tháng 9 năm 2099

Tháng 9/2099 có 10 ngày tốt để xuất hành: 4/9, 9/9, 10/9, 12/9, 13/9, 17/9, 19/9, 21/9, 24/9, 30/9.

Danh sách ngày tốt xuất hành tháng 9/2099

  1. 4/9 Thứ Sáu

    Tốt 20/7 âm lịch · ngày Giáp Thìn · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Thành · sao Quỷ

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  2. 9/9 Thứ Tư

    Tốt 25/7 âm lịch · ngày Kỷ Dậu · Nguyên Vũ hắc đạo · trực Kiến · sao Chẩn

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  3. 10/9 Thứ Năm

    Tốt 26/7 âm lịch · ngày Canh Tuất · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Trừ · sao Giác

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  4. 12/9 Thứ Bảy

    Tốt 28/7 âm lịch · ngày Nhâm Tý · Thanh Long hoàng đạo · trực Bình · sao Đê

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  5. 13/9 Chủ Nhật

    Tốt 29/7 âm lịch · ngày Quý Sửu · Minh Đường hoàng đạo · trực Định · sao Phòng

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  6. 17/9 Thứ Năm

    Tốt 4/8 âm lịch · ngày Đinh Tỵ · Chu Tước hắc đạo · trực Thành · sao Đẩu

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  7. 19/9 Thứ Bảy

    Tốt 6/8 âm lịch · ngày Kỷ Mùi · Kim Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Nữ

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  8. 21/9 Thứ Hai

    Tốt 8/8 âm lịch · ngày Tân Dậu · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Kiến · sao Nguy

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  9. 24/9 Thứ Năm

    Tốt 11/8 âm lịch · ngày Giáp Tý · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Bình · sao Khuê

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  10. 30/9 Thứ Tư

    Tốt 17/8 âm lịch · ngày Canh Ngọ · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Thu · sao Sâm

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

Cách chọn ngày tốt xuất hành

Gợi ý ngày xuất hành dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Bình, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›