Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 8 tháng 9 năm 2099

Thứ Ba, ngày 24/7 âm lịch – ngày Mậu Thân, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Mùi.

Dương lịch 8 Tháng 9, 2099 Thứ Ba
Âm lịch 24 Tháng Bảy (thiếu) Năm Kỷ Mùi
Ngày
Mậu Thân
Tháng
Nhâm Thân
Năm
Kỷ Mùi
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Bế · Sao Dực

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 8/9/2099 hợp làm việc gì?

Ngày 8/9/2099 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Dực Sao xấu

Dực Hỏa Xà (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Mậu Thổ, Thân Kim: can sinh chi (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ; năm Kỷ Mùi: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 8/9/2099

Ngày 8/9/2099 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 8/9/2099 dương lịch là ngày 24 tháng Bảy năm Kỷ Mùi (24/7/2099 âm lịch).

Ngày 8/9/2099 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thân, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Mùi (năm con Dê), tiết Bạch lộ, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 8/9/2099 là thứ mấy?

Ngày 8/9/2099 là thứ ba.

Ngày 8/9/2099 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Bế (xấu), sao Dực (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 8/9/2099

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›