Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 24 tháng 9 năm 2099

Thứ Năm, ngày 11/8 âm lịch – ngày Giáp Tý, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Mùi.

Dương lịch 24 Tháng 9, 2099 Thứ Năm
Âm lịch 11 Tháng Tám (đủ) Năm Kỷ Mùi
Ngày
Giáp Tý
Tháng
Quý Dậu
Năm
Kỷ Mùi
Tiết khí
Thu phân

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Bình · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 24/9/2099 hợp làm việc gì?

Ngày 24/9/2099 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Giáp Mộc, Tý Thủy: chi sinh can (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Hải Trung Kim; năm Kỷ Mùi: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 24/9/2099

Ngày 24/9/2099 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 24/9/2099 dương lịch là ngày 11 tháng Tám năm Kỷ Mùi (11/8/2099 âm lịch).

Ngày 24/9/2099 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Tý, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Mùi (năm con Dê), tiết Thu phân, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 24/9/2099 là thứ mấy?

Ngày 24/9/2099 là thứ năm.

Ngày 24/9/2099 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Bình (tốt vừa), sao Khuê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 24/9/2099

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›