Xem ngày tốt xuất hành

Ngày tốt xuất hành tháng 9 năm 1933

Tháng 9/1933 có 7 ngày tốt để xuất hành: 5/9, 6/9, 8/9, 14/9, 19/9, 21/9, 28/9.

Danh sách ngày tốt xuất hành tháng 9/1933

  1. 5/9 Thứ Ba

    Tốt 16/7 âm lịch · ngày Giáp Tuất · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Mãn · sao Thất

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  2. 6/9 Thứ Tư

    Tốt 17/7 âm lịch · ngày Ất Hợi · Câu Trần hắc đạo · trực Bình · sao Bích

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  3. 8/9 Thứ Sáu

    Tốt 19/7 âm lịch · ngày Đinh Sửu · Minh Đường hoàng đạo · trực Định · sao Lâu

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  4. 14/9 Thứ Năm

    Rất tốt 25/7 âm lịch · ngày Quý Mùi · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Tỉnh

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  5. 19/9 Thứ Ba

    Tốt 30/7 âm lịch · ngày Mậu Tý · Thanh Long hoàng đạo · trực Bình · sao Dực

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  6. 21/9 Thứ Năm

    Tốt 2/8 âm lịch · ngày Canh Dần · Thanh Long hoàng đạo · trực Chấp · sao Giác

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  7. 28/9 Thứ Năm

    Rất tốt 9/8 âm lịch · ngày Đinh Dậu · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Kiến · sao Đẩu

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

Cách chọn ngày tốt xuất hành

Gợi ý ngày xuất hành dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Bình, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›