Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 5 tháng 9 năm 1933

Thứ Ba, ngày 16/7 âm lịch – ngày Giáp Tuất, tháng Canh Thân, năm Quý Dậu.

Dương lịch 5 Tháng 9, 1933 Thứ Ba
Âm lịch 16 Tháng Bảy (đủ) Năm Quý Dậu
Ngày
Giáp Tuất
Tháng
Canh Thân
Năm
Quý Dậu
Tiết khí
Xử thử

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Mãn · Sao Thất

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 5/9/1933 hợp làm việc gì?

Ngày 5/9/1933 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Thất Sao tốt

Thất Hỏa Trư (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Giáp Mộc, Tuất Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Sơn Đầu Hỏa; năm Quý Dậu: Kiếm Phong Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/9/1933

Ngày 5/9/1933 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 5/9/1933 dương lịch là ngày 16 tháng Bảy năm Quý Dậu (16/7/1933 âm lịch).

Ngày 5/9/1933 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Tuất, tháng Canh Thân, năm Quý Dậu (năm con Gà), tiết Xử thử, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 5/9/1933 là thứ mấy?

Ngày 5/9/1933 là thứ ba.

Ngày 5/9/1933 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Mãn (tốt), sao Thất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 5/9/1933

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›