Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 8 tháng 9 năm 1933

Thứ Sáu, ngày 19/7 âm lịch – ngày Đinh Sửu, tháng Canh Thân, năm Quý Dậu.

Dương lịch 8 Tháng 9, 1933 Thứ Sáu
Âm lịch 19 Tháng Bảy (đủ) Năm Quý Dậu
Ngày
Đinh Sửu
Tháng
Canh Thân
Năm
Quý Dậu
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Định · Sao Lâu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 8/9/1933 hợp làm việc gì?

Ngày 8/9/1933 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Sửu Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy; năm Quý Dậu: Kiếm Phong Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 8/9/1933

Ngày 8/9/1933 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 8/9/1933 dương lịch là ngày 19 tháng Bảy năm Quý Dậu (19/7/1933 âm lịch).

Ngày 8/9/1933 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Sửu, tháng Canh Thân, năm Quý Dậu (năm con Gà), tiết Bạch lộ, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 8/9/1933 là thứ mấy?

Ngày 8/9/1933 là thứ sáu.

Ngày 8/9/1933 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Định (tốt), sao Lâu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 8/9/1933

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›