Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 9 năm 1933

Chủ Nhật, ngày 21/7 âm lịch – ngày Kỷ Mão, tháng Canh Thân, năm Quý Dậu.

Dương lịch 10 Tháng 9, 1933 Chủ Nhật
Âm lịch 21 Tháng Bảy (đủ) Năm Quý Dậu
Ngày
Kỷ Mão
Tháng
Canh Thân
Năm
Quý Dậu
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Phá · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 10/9/1933 hợp làm việc gì?

Ngày 10/9/1933 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Kỷ Thổ, Mão Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Quý Dậu: Kiếm Phong Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/9/1933

Ngày 10/9/1933 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 10/9/1933 dương lịch là ngày 21 tháng Bảy năm Quý Dậu (21/7/1933 âm lịch).

Ngày 10/9/1933 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mão, tháng Canh Thân, năm Quý Dậu (năm con Gà), tiết Bạch lộ, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 10/9/1933 là thứ mấy?

Ngày 10/9/1933 là chủ nhật.

Ngày 10/9/1933 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Phá (xấu), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 10/9/1933

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›