Xem ngày tốt xuất hành

Ngày tốt xuất hành tháng 8 năm 1901

Tháng 8/1901 có 9 ngày tốt để xuất hành: 1/8, 5/8, 8/8, 10/8, 13/8, 14/8, 15/8, 24/8, 30/8.

Danh sách ngày tốt xuất hành tháng 8/1901

  1. 1/8 Thứ Năm

    Tốt 17/6 âm lịch · ngày Tân Hợi · Minh Đường hoàng đạo · trực Định · sao Tỉnh

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  2. 5/8 Thứ Hai

    Rất tốt 21/6 âm lịch · ngày Ất Mão · Kim Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Trương

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  3. 8/8 Thứ Năm

    Tốt 24/6 âm lịch · ngày Mậu Ngọ · Thiên Lao hắc đạo · trực Khai · sao Giác

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  4. 10/8 Thứ Bảy

    Tốt 26/6 âm lịch · ngày Canh Thân · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Kiến · sao Đê

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  5. 13/8 Thứ Ba

    Rất tốt 29/6 âm lịch · ngày Quý Hợi · Minh Đường hoàng đạo · trực Bình · sao Vĩ

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  6. 14/8 Thứ Tư

    Tốt 1/7 âm lịch · ngày Giáp Tý · Thanh Long hoàng đạo · trực Định · sao Cơ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  7. 15/8 Thứ Năm

    Tốt 2/7 âm lịch · ngày Ất Sửu · Minh Đường hoàng đạo · trực Chấp · sao Đẩu

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  8. 24/8 Thứ Bảy

    Tốt 11/7 âm lịch · ngày Giáp Tuất · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Mãn · sao Vị

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  9. 30/8 Thứ Sáu

    Tốt 17/7 âm lịch · ngày Canh Thìn · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Thành · sao Quỷ

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt xuất hành

Gợi ý ngày xuất hành dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Bình, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›