Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 8 năm 1901

Thứ Sáu, ngày 25/6 âm lịch – ngày Kỷ Mùi, tháng Ất Mùi, năm Tân Sửu.

Dương lịch 9 Tháng 8, 1901 Thứ Sáu
Âm lịch 25 Tháng Sáu (thiếu) Năm Tân Sửu
Ngày
Kỷ Mùi
Tháng
Ất Mùi
Năm
Tân Sửu
Tiết khí
Lập thu

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Bế · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/8/1901 hợp làm việc gì?

Ngày 9/8/1901 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Kỷ Thổ, Mùi Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa; năm Tân Sửu: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/8/1901

Ngày 9/8/1901 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 9/8/1901 dương lịch là ngày 25 tháng Sáu năm Tân Sửu (25/6/1901 âm lịch).

Ngày 9/8/1901 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mùi, tháng Ất Mùi, năm Tân Sửu (năm con Trâu), tiết Lập thu, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 9/8/1901 là thứ mấy?

Ngày 9/8/1901 là thứ sáu.

Ngày 9/8/1901 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Bế (xấu), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 9/8/1901

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›