Xem ngày tốt xuất hành

Ngày tốt xuất hành tháng 5 năm 2183

Tháng 5/2183 có 7 ngày tốt để xuất hành (ngày dương lịch): 1/5, 2/5, 8/5, 17/5, 20/5, 22/5, 29/5.

Danh sách ngày tốt xuất hành tháng 5/2183

  1. 1/5 Thứ Năm

    Tốt 10/4 âm lịch · ngày Mậu Ngọ · Thanh Long hoàng đạo · trực Mãn · sao Giác

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  2. 2/5 Thứ Sáu

    Tốt 11/4 âm lịch · ngày Kỷ Mùi · Minh Đường hoàng đạo · trực Bình · sao Cang

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  3. 8/5 Thứ Năm

    Rất tốt 17/4 âm lịch · ngày Ất Sửu · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Đẩu

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  4. 17/5 Thứ Bảy

    Tốt 26/4 âm lịch · ngày Giáp Tuất · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Chấp · sao Vị

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  5. 20/5 Thứ Ba

    Tốt 29/4 âm lịch · ngày Đinh Sửu · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Chủy

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  6. 22/5 Thứ Năm

    Tốt 1/4 âm lịch · ngày Kỷ Mão · Nguyên Vũ hắc đạo · trực Khai · sao Tỉnh

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  7. 29/5 Thứ Năm

    Tốt 8/4 âm lịch · ngày Bính Tuất · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Chấp · sao Giác

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt xuất hành

Gợi ý ngày xuất hành dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Bình, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›