Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 9/5/2183 (18/4 âm lịch)

Thứ Sáu, ngày 18/4 âm lịch – ngày Bính Dần, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Mùi.

Dương lịch 9 Tháng 5, 2183 Thứ Sáu
Âm lịch 18 Tháng Tư (đủ) Năm Quý Mùi
Ngày
Bính Dần
Tháng
Đinh Tỵ
Năm
Quý Mùi
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Thu · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 9/5/2183 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Thu, sao Ngưu xấu)
  • Khai trương Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Thu, sao Ngưu xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Thu, sao Ngưu xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Thu, sao Ngưu xấu)
  • Mua xe Không nên (Tam nương, hắc đạo, sao Ngưu xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Thu, sao Ngưu xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Thu, sao Ngưu xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Thu, sao Ngưu xấu)

Ngày 9/5/2183 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Bính Hỏa, Dần Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Quý Mùi: Dương Liễu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/5/2183

Ngày 9/5/2183 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 9/5/2183 dương lịch là ngày 18 tháng Tư năm Quý Mùi (18/4/2183 âm lịch).

Ngày 9/5/2183 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Dần, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Mùi (năm con Dê), tiết Lập hạ, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 9/5/2183 là thứ mấy?

Ngày 9/5/2183 là thứ sáu.

Ngày 9/5/2183 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Thu (tốt vừa), sao Ngưu (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 9/5/2183

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›