Xem ngày tốt xuất hành

Ngày tốt xuất hành tháng 5 năm 2145

Tháng 5/2145 có 9 ngày tốt để xuất hành: 7/5, 8/5, 10/5, 12/5, 15/5, 17/5, 19/5, 20/5, 27/5.

Danh sách ngày tốt xuất hành tháng 5/2145

  1. 7/5 Thứ Sáu

    Tốt 16/4 âm lịch · ngày Ất Tỵ · Câu Trần hắc đạo · trực Kiến · sao Lâu

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  2. 8/5 Thứ Bảy

    Tốt 17/4 âm lịch · ngày Bính Ngọ · Thanh Long hoàng đạo · trực Trừ · sao Vị

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  3. 10/5 Thứ Hai

    Tốt 19/4 âm lịch · ngày Mậu Thân · Thiên Hình hắc đạo · trực Bình · sao Tất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  4. 12/5 Thứ Tư

    Tốt 21/4 âm lịch · ngày Canh Tuất · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Chấp · sao Sâm

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  5. 15/5 Thứ Bảy

    Tốt 24/4 âm lịch · ngày Quý Sửu · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Liễu

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  6. 17/5 Thứ Hai

    Tốt 26/4 âm lịch · ngày Ất Mão · Nguyên Vũ hắc đạo · trực Khai · sao Trương

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  7. 19/5 Thứ Tư

    Tốt 28/4 âm lịch · ngày Đinh Tỵ · Câu Trần hắc đạo · trực Kiến · sao Chẩn

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  8. 20/5 Thứ Năm

    Tốt 29/4 âm lịch · ngày Mậu Ngọ · Thanh Long hoàng đạo · trực Trừ · sao Giác

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  9. 27/5 Thứ Năm

    Rất tốt 6/4 âm lịch · ngày Ất Sửu · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Đẩu

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt xuất hành

Gợi ý ngày xuất hành dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Bình, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›