Xem ngày tốt xuất hành

Ngày tốt xuất hành tháng 4 năm 2124

Tháng 4/2124 có 9 ngày tốt để xuất hành: 1/4, 4/4, 5/4, 10/4, 12/4, 14/4, 17/4, 19/4, 24/4.

Danh sách ngày tốt xuất hành tháng 4/2124

  1. 1/4 Thứ Bảy

    Tốt 17/2 âm lịch · ngày Kỷ Mão · Minh Đường hoàng đạo · trực Kiến · sao Nữ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  2. 4/4 Thứ Ba

    Tốt 20/2 âm lịch · ngày Nhâm Ngọ · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Mãn · sao Thất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  3. 5/4 Thứ Tư

    Rất tốt 21/2 âm lịch · ngày Quý Mùi · Kim Đường hoàng đạo · trực Bình · sao Bích

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  4. 10/4 Thứ Hai

    Rất tốt 26/2 âm lịch · ngày Mậu Tý · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Thành · sao Tất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  5. 12/4 Thứ Tư

    Rất tốt 28/2 âm lịch · ngày Canh Dần · Thanh Long hoàng đạo · trực Khai · sao Sâm

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  6. 14/4 Thứ Sáu

    Tốt 1/3 âm lịch · ngày Nhâm Thìn · Thanh Long hoàng đạo · trực Kiến · sao Quỷ

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  7. 17/4 Thứ Hai

    Tốt 4/3 âm lịch · ngày Ất Mùi · Chu Tước hắc đạo · trực Bình · sao Trương

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  8. 19/4 Thứ Tư

    Tốt 6/3 âm lịch · ngày Đinh Dậu · Kim Đường hoàng đạo · trực Chấp · sao Chẩn

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  9. 24/4 Thứ Hai

    Tốt 11/3 âm lịch · ngày Nhâm Dần · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Khai · sao Tâm

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

Cách chọn ngày tốt xuất hành

Gợi ý ngày xuất hành dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Bình, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›