Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 13 tháng 4 năm 2124

Thứ Năm, ngày 29/2 âm lịch – ngày Tân Mão, tháng Đinh Mão, năm Giáp Thân.

Dương lịch 13 Tháng 4, 2124 Thứ Năm
Âm lịch 29 Tháng Hai (thiếu) Năm Giáp Thân
Ngày
Tân Mão
Tháng
Đinh Mão
Năm
Giáp Thân
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Bế · Sao Tỉnh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 13/4/2124 hợp làm việc gì?

Ngày 13/4/2124 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Tỉnh Sao tốt

Tỉnh Mộc Hãn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Tân Kim, Mão Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Giáp Thân: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 13/4/2124

Ngày 13/4/2124 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 13/4/2124 dương lịch là ngày 29 tháng Hai năm Giáp Thân (29/2/2124 âm lịch).

Ngày 13/4/2124 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mão, tháng Đinh Mão, năm Giáp Thân (năm con Khỉ), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 13/4/2124 là thứ mấy?

Ngày 13/4/2124 là thứ năm.

Ngày 13/4/2124 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Bế (xấu), sao Tỉnh (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 13/4/2124

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›