Xem ngày tốt xuất hành

Ngày tốt xuất hành tháng 4 năm 2067

Tháng 4/2067 có 9 ngày tốt để xuất hành: 3/4, 4/4, 9/4, 11/4, 13/4, 14/4, 23/4, 25/4, 28/4.

Danh sách ngày tốt xuất hành tháng 4/2067

  1. 3/4 Chủ Nhật

    Tốt 20/2 âm lịch · ngày Nhâm Ngọ · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Bình · sao Tinh

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  2. 4/4 Thứ Hai

    Rất tốt 21/2 âm lịch · ngày Quý Mùi · Kim Đường hoàng đạo · trực Bình · sao Trương

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  3. 9/4 Thứ Bảy

    Tốt 26/2 âm lịch · ngày Mậu Tý · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Thành · sao Đê

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  4. 11/4 Thứ Hai

    Tốt 28/2 âm lịch · ngày Canh Dần · Thanh Long hoàng đạo · trực Khai · sao Tâm

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  5. 13/4 Thứ Tư

    Tốt 30/2 âm lịch · ngày Nhâm Thìn · Thiên Hình hắc đạo · trực Kiến · sao Cơ

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  6. 14/4 Thứ Năm

    Tốt 1/3 âm lịch · ngày Quý Tỵ · Minh Đường hoàng đạo · trực Trừ · sao Đẩu

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  7. 23/4 Thứ Bảy

    Rất tốt 10/3 âm lịch · ngày Nhâm Dần · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Khai · sao Vị

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  8. 25/4 Thứ Hai

    Rất tốt 12/3 âm lịch · ngày Giáp Thìn · Thanh Long hoàng đạo · trực Kiến · sao Tất

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  9. 28/4 Thứ Năm

    Tốt 15/3 âm lịch · ngày Đinh Mùi · Chu Tước hắc đạo · trực Bình · sao Tỉnh

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt xuất hành

Gợi ý ngày xuất hành dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Bình, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›