Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 8 tháng 4 năm 2067

Thứ Sáu, ngày 25/2 âm lịch – ngày Đinh Hợi, tháng Quý Mão, năm Đinh Hợi.

Dương lịch 8 Tháng 4, 2067 Thứ Sáu
Âm lịch 25 Tháng Hai (đủ) Năm Đinh Hợi
Ngày
Đinh Hợi
Tháng
Quý Mão
Năm
Đinh Hợi
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Nguy · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 8/4/2067 hợp làm việc gì?

Ngày 8/4/2067 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Đinh Hỏa, Hợi Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Đinh Hợi: Ốc Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 8/4/2067

Ngày 8/4/2067 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 8/4/2067 dương lịch là ngày 25 tháng Hai năm Đinh Hợi (25/2/2067 âm lịch).

Ngày 8/4/2067 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Hợi, tháng Quý Mão, năm Đinh Hợi (năm con Lợn), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 8/4/2067 là thứ mấy?

Ngày 8/4/2067 là thứ sáu.

Ngày 8/4/2067 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Nguy (xấu), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 8/4/2067

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›