Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 4 năm 2067

Thứ Hai, ngày 28/2 âm lịch – ngày Canh Dần, tháng Quý Mão, năm Đinh Hợi.

Dương lịch 11 Tháng 4, 2067 Thứ Hai
Âm lịch 28 Tháng Hai (đủ) Năm Đinh Hợi
Ngày
Canh Dần
Tháng
Quý Mão
Năm
Đinh Hợi
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Khai · Sao Tâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 11/4/2067 hợp làm việc gì?

Ngày 11/4/2067 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Tâm Sao xấu

Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Canh Kim, Dần Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Đinh Hợi: Ốc Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/4/2067

Ngày 11/4/2067 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 11/4/2067 dương lịch là ngày 28 tháng Hai năm Đinh Hợi (28/2/2067 âm lịch).

Ngày 11/4/2067 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Dần, tháng Quý Mão, năm Đinh Hợi (năm con Lợn), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 11/4/2067 là thứ mấy?

Ngày 11/4/2067 là thứ hai.

Ngày 11/4/2067 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Khai (rất tốt), sao Tâm (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/4/2067

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›