Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 29 tháng 4 năm 2067

Thứ Sáu, ngày 16/3 âm lịch – ngày Mậu Thân, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Hợi.

Dương lịch 29 Tháng 4, 2067 Thứ Sáu
Âm lịch 16 Tháng Ba (thiếu) Năm Đinh Hợi
Ngày
Mậu Thân
Tháng
Giáp Thìn
Năm
Đinh Hợi
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Định · Sao Quỷ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 29/4/2067 hợp làm việc gì?

Ngày 29/4/2067 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Mậu Thổ, Thân Kim: can sinh chi (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ; năm Đinh Hợi: Ốc Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 29/4/2067

Ngày 29/4/2067 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 29/4/2067 dương lịch là ngày 16 tháng Ba năm Đinh Hợi (16/3/2067 âm lịch).

Ngày 29/4/2067 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thân, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Hợi (năm con Lợn), tiết Cốc vũ, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 29/4/2067 là thứ mấy?

Ngày 29/4/2067 là thứ sáu.

Ngày 29/4/2067 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Định (tốt), sao Quỷ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 29/4/2067

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›