Xem ngày tốt xuất hành

Ngày tốt xuất hành tháng 4 năm 2052

Tháng 4/2052 có 6 ngày tốt để xuất hành: 5/4, 7/4, 10/4, 15/4, 19/4, 24/4.

Danh sách ngày tốt xuất hành tháng 4/2052

  1. 5/4 Thứ Sáu

    Tốt 6/3 âm lịch · ngày Bính Dần · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Khai · sao Ngưu

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  2. 7/4 Chủ Nhật

    Tốt 8/3 âm lịch · ngày Mậu Thìn · Thanh Long hoàng đạo · trực Kiến · sao Hư

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  3. 10/4 Thứ Tư

    Tốt 11/3 âm lịch · ngày Tân Mùi · Chu Tước hắc đạo · trực Bình · sao Bích

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  4. 15/4 Thứ Hai

    Tốt 16/3 âm lịch · ngày Bính Tý · Thiên Lao hắc đạo · trực Thành · sao Tất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  5. 19/4 Thứ Sáu

    Tốt 20/3 âm lịch · ngày Canh Thìn · Thanh Long hoàng đạo · trực Kiến · sao Quỷ

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  6. 24/4 Thứ Tư

    Tốt 25/3 âm lịch · ngày Ất Dậu · Kim Đường hoàng đạo · trực Chấp · sao Chẩn

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

Cách chọn ngày tốt xuất hành

Gợi ý ngày xuất hành dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Bình, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›