Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 21 tháng 4 năm 2052

Chủ Nhật, ngày 22/3 âm lịch – ngày Nhâm Ngọ, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Thân.

Dương lịch 21 Tháng 4, 2052 Chủ Nhật
Âm lịch 22 Tháng Ba (thiếu) Năm Nhâm Thân
Ngày
Nhâm Ngọ
Tháng
Giáp Thìn
Năm
Nhâm Thân
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Mãn · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 21/4/2052 hợp làm việc gì?

Ngày 21/4/2052 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Phật lịch

Phật lịch 2595 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Nhâm Thủy, Ngọ Hỏa: can khắc chi (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc; năm Nhâm Thân: Kiếm Phong Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 21/4/2052

Ngày 21/4/2052 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 21/4/2052 dương lịch là ngày 22 tháng Ba năm Nhâm Thân (22/3/2052 âm lịch).

Ngày 21/4/2052 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Ngọ, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Thân (năm con Khỉ), tiết Cốc vũ, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 21/4/2052 là thứ mấy?

Ngày 21/4/2052 là chủ nhật.

Ngày 21/4/2052 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Mãn (tốt), sao Tinh (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 21/4/2052

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›