Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 22 tháng 4 năm 2052

Thứ Hai, ngày 23/3 âm lịch – ngày Quý Mùi, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Thân.

Dương lịch 22 Tháng 4, 2052 Thứ Hai
Âm lịch 23 Tháng Ba (thiếu) Năm Nhâm Thân
Ngày
Quý Mùi
Tháng
Giáp Thìn
Năm
Nhâm Thân
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Bình · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 22/4/2052 hợp làm việc gì?

Ngày 22/4/2052 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Phật lịch

Phật lịch 2595 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Quý Thủy, Mùi Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc; năm Nhâm Thân: Kiếm Phong Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 22/4/2052

Ngày 22/4/2052 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 22/4/2052 dương lịch là ngày 23 tháng Ba năm Nhâm Thân (23/3/2052 âm lịch).

Ngày 22/4/2052 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mùi, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Thân (năm con Khỉ), tiết Cốc vũ, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 22/4/2052 là thứ mấy?

Ngày 22/4/2052 là thứ hai.

Ngày 22/4/2052 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Bình (tốt vừa), sao Trương (sao tốt). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 22/4/2052

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›