Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 2 tháng 4 năm 2052

Thứ Ba, ngày 3/3 âm lịch – ngày Quý Hợi, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Thân.

Dương lịch 2 Tháng 4, 2052 Thứ Ba
Âm lịch 3 Tháng Ba (thiếu) Năm Nhâm Thân
Ngày
Quý Hợi
Tháng
Giáp Thìn
Năm
Nhâm Thân
Tiết khí
Xuân phân

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Thành · Sao Vĩ

  • Tết Hàn thực (âm lịch)

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 2/4/2052 hợp làm việc gì?

Ngày 2/4/2052 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Vĩ Sao tốt

Vĩ Hỏa Hổ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Phật lịch

Phật lịch 2595 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Quý Thủy, Hợi Thủy: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Nhâm Thân: Kiếm Phong Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 2/4/2052

Ngày 2/4/2052 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 2/4/2052 dương lịch là ngày 3 tháng Ba năm Nhâm Thân (3/3/2052 âm lịch).

Ngày 2/4/2052 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Hợi, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Thân (năm con Khỉ), tiết Xuân phân, ngày hoàng đạo Ngọc Đường. Ngày này có: Tết Hàn thực.

Ngày 2/4/2052 là thứ mấy?

Ngày 2/4/2052 là thứ ba.

Ngày 2/4/2052 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Thành (rất tốt), sao Vĩ (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 2/4/2052

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›