Xem ngày tốt xuất hành

Ngày tốt xuất hành tháng 2 năm 1929

Tháng 2/1929 có 6 ngày tốt để xuất hành: 5/2, 10/2, 17/2, 19/2, 24/2, 26/2.

Danh sách ngày tốt xuất hành tháng 2/1929

  1. 5/2 Thứ Ba

    Tốt 26/12 âm lịch · ngày Tân Tỵ · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Bình · sao Chủy

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  2. 10/2 Chủ Nhật

    Tốt 1/1 âm lịch · ngày Bính Tuất · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Thành · sao Tinh

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  3. 17/2 Chủ Nhật

    Rất tốt 8/1 âm lịch · ngày Quý Tỵ · Kim Đường hoàng đạo · trực Bình · sao Phòng

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  4. 19/2 Thứ Ba

    Tốt 10/1 âm lịch · ngày Ất Mùi · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Chấp · sao Vĩ

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  5. 24/2 Chủ Nhật

    Tốt 15/1 âm lịch · ngày Canh Tý · Thanh Long hoàng đạo · trực Khai · sao Hư

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  6. 26/2 Thứ Ba

    Tốt 17/1 âm lịch · ngày Nhâm Dần · Thiên Hình hắc đạo · trực Kiến · sao Thất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

Cách chọn ngày tốt xuất hành

Gợi ý ngày xuất hành dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Bình, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›