Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 17 tháng 2 năm 1929

Chủ Nhật, ngày 8/1 âm lịch – ngày Quý Tỵ, tháng Bính Dần, năm Kỷ Tỵ.

Dương lịch 17 Tháng 2, 1929 Chủ Nhật
Âm lịch 8 Tháng Giêng (thiếu) Năm Kỷ Tỵ
Ngày
Quý Tỵ
Tháng
Bính Dần
Năm
Kỷ Tỵ
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Bình · Sao Phòng

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 17/2/1929 hợp làm việc gì?

Ngày 17/2/1929 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Phòng Sao tốt

Phòng Nhật Thố (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Quý Thủy, Tỵ Hỏa: can khắc chi (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Kỷ Tỵ: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 17/2/1929

Ngày 17/2/1929 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 17/2/1929 dương lịch là ngày 8 tháng Giêng năm Kỷ Tỵ (8/1/1929 âm lịch).

Ngày 17/2/1929 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Tỵ, tháng Bính Dần, năm Kỷ Tỵ (năm con Rắn), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 17/2/1929 là thứ mấy?

Ngày 17/2/1929 là chủ nhật.

Ngày 17/2/1929 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Bình (tốt vừa), sao Phòng (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 17/2/1929

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›