Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 8 tháng 2 năm 1929

Thứ Sáu, ngày 29/12 âm lịch – ngày Giáp Thân, tháng Ất Sửu, năm Mậu Thìn.

Dương lịch 8 Tháng 2, 1929 Thứ Sáu
Âm lịch 29 Tháng Chạp (đủ) Năm Mậu Thìn
Ngày
Giáp Thân
Tháng
Ất Sửu
Năm
Mậu Thìn
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Phá · Sao Quỷ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 8/2/1929 hợp làm việc gì?

Ngày 8/2/1929 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Giáp Mộc, Thân Kim: chi khắc can (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tuyền Trung Thủy; năm Mậu Thìn: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 8/2/1929

Ngày 8/2/1929 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 8/2/1929 dương lịch là ngày 29 tháng Chạp năm Mậu Thìn (29/12/1928 âm lịch).

Ngày 8/2/1929 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thân, tháng Ất Sửu, năm Mậu Thìn (năm con Rồng), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 8/2/1929 là thứ mấy?

Ngày 8/2/1929 là thứ sáu.

Ngày 8/2/1929 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Phá (xấu), sao Quỷ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 8/2/1929

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›