Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 25 tháng 2 năm 1929

Thứ Hai, ngày 16/1 âm lịch – ngày Tân Sửu, tháng Bính Dần, năm Kỷ Tỵ.

Dương lịch 25 Tháng 2, 1929 Thứ Hai
Âm lịch 16 Tháng Giêng (thiếu) Năm Kỷ Tỵ
Ngày
Tân Sửu
Tháng
Bính Dần
Năm
Kỷ Tỵ
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Bế · Sao Nguy

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 25/2/1929 hợp làm việc gì?

Ngày 25/2/1929 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Sửu Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ; năm Kỷ Tỵ: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 25/2/1929

Ngày 25/2/1929 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 25/2/1929 dương lịch là ngày 16 tháng Giêng năm Kỷ Tỵ (16/1/1929 âm lịch).

Ngày 25/2/1929 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Sửu, tháng Bính Dần, năm Kỷ Tỵ (năm con Rắn), tiết Vũ thủy, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 25/2/1929 là thứ mấy?

Ngày 25/2/1929 là thứ hai.

Ngày 25/2/1929 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Bế (xấu), sao Nguy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 25/2/1929

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›