Xem ngày tốt xuất hành

Ngày tốt xuất hành tháng 12 năm 2041

Tháng 12/2041 có 11 ngày tốt để xuất hành: 4/12, 9/12, 12/12, 17/12, 18/12, 19/12, 21/12, 22/12, 24/12, 26/12, 31/12.

Danh sách ngày tốt xuất hành tháng 12/2041

  1. 4/12 Thứ Tư

    Tốt 11/11 âm lịch · ngày Tân Mùi · Câu Trần hắc đạo · trực Thành · sao Bích

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  2. 9/12 Thứ Hai

    Rất tốt 16/11 âm lịch · ngày Bính Tý · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Kiến · sao Tất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  3. 12/12 Thứ Năm

    Rất tốt 19/11 âm lịch · ngày Kỷ Mão · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Bình · sao Tỉnh

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  4. 17/12 Thứ Ba

    Tốt 24/11 âm lịch · ngày Giáp Thân · Thanh Long hoàng đạo · trực Thành · sao Dực

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  5. 18/12 Thứ Tư

    Tốt 25/11 âm lịch · ngày Ất Dậu · Minh Đường hoàng đạo · trực Thu · sao Chẩn

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  6. 19/12 Thứ Năm

    Tốt 26/11 âm lịch · ngày Bính Tuất · Thiên Hình hắc đạo · trực Khai · sao Giác

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  7. 21/12 Thứ Bảy

    Tốt 28/11 âm lịch · ngày Mậu Tý · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Kiến · sao Đê

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  8. 22/12 Chủ Nhật

    Tốt 29/11 âm lịch · ngày Kỷ Sửu · Kim Đường hoàng đạo · trực Trừ · sao Phòng

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  9. 24/12 Thứ Ba

    Rất tốt 2/12 âm lịch · ngày Tân Mão · Kim Đường hoàng đạo · trực Bình · sao Vĩ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  10. 26/12 Thứ Năm

    Tốt 4/12 âm lịch · ngày Quý Tỵ · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Chấp · sao Đẩu

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  11. 31/12 Thứ Ba

    Rất tốt 9/12 âm lịch · ngày Mậu Tuất · Thanh Long hoàng đạo · trực Khai · sao Thất

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt xuất hành

Mỗi ngày được xét ba tiêu chí: là ngày hoàng đạo, gặp trực hợp với việc xuất hành (Kiến, Bình, Thành, Khai), và gặp sao tốt trong Nhị thập bát tú. Đạt cả ba là ngày rất tốt, đạt hai là ngày tốt. Ngày phạm Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch) hoặc trực Phá, Nguy, Bế luôn bị loại.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›