Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 15 tháng 12 năm 2041

Chủ Nhật, ngày 22/11 âm lịch – ngày Nhâm Ngọ, tháng Canh Tý, năm Tân Dậu.

Dương lịch 15 Tháng 12, 2041 Chủ Nhật
Âm lịch 22 Tháng Mười một (thiếu) Năm Tân Dậu
Ngày
Nhâm Ngọ
Tháng
Canh Tý
Năm
Tân Dậu
Tiết khí
Đại tuyết

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Phá · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 15/12/2041 hợp làm việc gì?

Ngày 15/12/2041 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Nhâm Thủy, Ngọ Hỏa: can khắc chi (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc; năm Tân Dậu: Thạch Lựu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 15/12/2041

Ngày 15/12/2041 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 15/12/2041 dương lịch là ngày 22 tháng Mười một năm Tân Dậu (22/11/2041 âm lịch).

Ngày 15/12/2041 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Ngọ, tháng Canh Tý, năm Tân Dậu (năm con Gà), tiết Đại tuyết, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 15/12/2041 là thứ mấy?

Ngày 15/12/2041 là chủ nhật.

Ngày 15/12/2041 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Phá (xấu), sao Tinh (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 15/12/2041

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›